
1.chiến tranh
1. 대립하는 나라나 민족이 군대와 무기를 사용하여 서로 싸움.
Việc đất nước hay dân tộc đối lập sử dụng quân đội và vũ khí đánh nhau.
2.cuộc chiến
2. (비유적으로) 어떤 문제에 대하여 매우 적극적으로 대응하거나 심하게 경쟁함. 또는 그로 인해 복잡한 상황.
(cách nói ẩn dụ) Việc cạnh tranh gây gắt hay đối ứng rất tích cực về một vấn đề nào đó. Hoặc là tình hình phức tạp vì điều đó.