집계

집계 (集計)

Phát âm   [집꼐/집께]

Từ phái sinh 집계되다, 집계하다

명사 Danh từ

  1. sự tính tổng, sự cộng tổng, tổng số, tổng cộng

    이미 계산된 것들을 한데 모아서 계산함. 또는 그런 계산.

    Việc tính bằng cách cộng tất cả các đáp số đã được tính toán trước đó. Hoặc phép tính như vậy.

    • 잠정 집계.
    • 집계 결과.
    • 집계가 나오다.
    • 집계를 발표하다.
    • 집계를 보고하다.
    • 집계를 알리다.
    • 시장 선거의 중간 집계 결과 김 후보가 근소한 차이로 앞서고 있다.
    • 정부는 이번 태풍으로 입은 피해액의 최종 집계를 발표했다.
    • 가: 올림픽 메달 집계 결과가 나왔나요?
      나: 네, 현재 우리나라는 금메달 열 개로 이 위를 달리고 있습니다.


  • 집계 [集計] {totalization} sự liên kết (hợp nhất) thành một khối, sự cộng lại; sự gộp lại
  • [합계] a categorized[classified] total
  • {an aggregate} tập hợp lại, kết hợp lại, gộp chung, tính toàn thể, tính tổng số, (pháp lý) gồm nhiều cá nhân hợp lại, gồm nhiều đơn vị hợp lại, khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập, toàn bộ, toàn thể, tổng số, (vật lý) kết tập, tập hợp lại, kết hợp lại, tổng số lên đến
    • ㆍ 집계를 내다 find[compute] the classified total
    • ㆍ 집계하다 {totalize} cộng tổng số, tính gộp lại
  • {combine into a total}
    • ㆍ 투표를 집계하다 {collect votes into one sum}
  • ▷ 집계표 {a tabulation} sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột
  • {a summary sheet}


집계

집계 [集計] totalization; [합계] a categorized[classified] total; an aggregate.
~를 내다 find[compute] the classified total <of>.
~하다 totalize; combine into a total.
투표를 ~하다 collect votes into one sum.▷ 집계표 a tabulation; a summary sheet.