2 (千)

Phát âm   [천]

수사 Số từ

  1. một nghìn, một ngàn

    백의 열 배가 되는 수.

    Số gấp mười lần một trăm.

    • 에서 백을 나누면 십이 된다.
    • 부터 구천구백구십구까지의 네 자리 수 중 아무 것이나 고르시오.
    • 가: 잠이 통 안 와.
      나: 그럼 일부터 까지 세 봐. 세다가 잠이 들 걸.

Tục ngữ - quán ngữ(1)

Thành ngữ 천에 하나

  1. trong một nghìn mới có một
    매우 드물게.
    Rất hiếm có.
    • 천에 하나 합격하는 시험을 통과했으니 지수도 이제 고생 끝이다.
    • 천에 하나 나오기도 힘든 인재를 놓쳤으니 우리 회사로서는 손실이 크다.
    • 가: 천에 하나 풀까 말까 한 문제를 설마 내가 풀 수 있겠니?
      나: 혹시 모르지, 네가 풀 수 있을지도.

3 (千)

Phát âm   [천]

관형사 Định từ

  1. một nghìn, một ngàn

    백의 열 배가 되는 수의.

    Thuộc số gấp mười lần một trăm.

    • 개.
    • 마리.
    • 명.
    • 번.
    • 원.
    • 일.
    • 조회 시간이 되자 명의 학생들이 학교 운동장으로 우르르 모였다.
    • 그는 삼 년 동안 권 정도의 책을 읽었으니 거의 매일 책 한 권을 읽은 셈이다.
    • 가: 이렇게 사정하는데도 허락 안 해 주실 거예요?
      나: 년을 기다려도 안 되는 일은 안 되는 거야.
  • Tham khảo  일부 단위를 나타내는 말 앞에 쓴다.

Tục ngữ - quán ngữ(5)

Thành ngữ 천 갈래 만 갈래

  1. hàng ngàn hàng vạn mảnh
    아주 많은 여러 갈래.
    Rất nhiều mảnh.
    • 자식을 잃은 슬픔에 그녀의 마음은 천 갈래 만 갈래 찢어지는 듯했다.
    • 내가 갈 수 있는 길이 천 갈래 만 갈래 아무리 많아도 내가 갈 길은 오직 하나뿐이었다.
    • 그의 인생을 길에 비유하자면 장애물도 많은 길이면서 천 갈래 만 갈래로 복잡한 길이기도 했다.

Tục ngữ 천 길 물속은 알아도 한 길 사람의 속은 모른다

  1. (dù biết được ngàn lối trong nước cũng không biết được một lối trong lòng người), dò sông dò biển dễ dò, đố ai lấy thước mà đo lòng người
    사람의 속마음은 알기가 매우 어렵다.
    Rất khó biết được lòng người.
    • 가: 그 사람 나 좋아하는 것 같지 않니?
      나: 천 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다고 한 번 봐서 그 사람 마음을 네가 어떻게 아니?
    • 가: 천 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다더니 그 사람이 그렇게 나를 속일 줄이야!
      나: 그러게 내가 그 사람 너무 믿지 말라고 했잖니.

Tục ngữ 천 냥 빚도 말로 갚는다

  1. (nợ ngàn lượng được trả bằng lời nói), lời nói gói vàng
    말만 잘하면 어려운 일이나 불가능해 보이는 일도 해결할 수 있다.
    Nếu ăn nói giỏi thì việc khó khăn hay việc có vẻ không thể cũng có thể giải quyết được.
    • 가: 아, 혼나면 어떻게 하지?
      나: 천 냥 빚도 말로 갚는다고 어제 일을 잘 말하면 선생님께서도 용서해 주실 거야.
    • 가: 천 냥 빚도 말로 갚는다는데 말만 잘 하면 사람들이 우리 말을 믿어 줄 거야.
      나: 하지만 너나 나나 그럴 만한 말재주가 전혀 없잖아.
    • Từ tham khảo 말 한 마디로 천 냥 빚도 갚는다

Tục ngữ 천 리 길도 한 걸음부터

  1. đường thiên lí cũng từ một bước chân
    아무리 큰 일도 처음에는 작은 일부터 시작되듯이 무슨 일이나 그 일의 시작이 중요하다는 말.
    Cách nói thể hiện tầm quan trọng của sự bắt đầu bất kì một việc gì cũng như là việc cho dù lớn đến đâu cũng phải bắt đầu từ việc nhỏ.
    • 가: 첫 부분은 어려우니 나중에 배우면 안 될까요?
      나: 천 리 길도 한 걸음부터라고 지금 첫 부분을 배우지 않으면 뒷부분도 이해하기 어려워.
    • 가: 아직 준비가 덜 됐는데 일을 시작해도 될까?
      나: 천 리 길도 한 걸음부터라고 했듯이 일단 시작부터 하고 보자.

Tục ngữ 천 리도 지척이라

  1. (ngàn dặm cũng chỉ là gang tấc), nếu yêu thương thì khoảng cách không là vấn đề
    멀리 떨어져 있어도 정이 깊으면 가깝게 느껴지고 사귀게 된다는 말.
    Cách nói thể hiện cho dù có xa cách nhau nhưng nếu tình cảm sâu đậm thì cũng cảm nhận gần gũi và kết tình được.
    • 가: 그 사람이 미국으로 떠난다니 너무 슬프다.
      나: 야! 천 리도 지척이라고 멀리 떨어져 있어도 서로 좋아하는 마음만 있으면 헤어지지 않을 테니 걱정 마.
    • 가: 승규랑은 아직도 잘 지내니?
      나: 천 리도 지척이라고 하지만 오래 떨어져 있으니 결국은 헤어지게 되더라고요.

1

Phát âm   [천ː]

명사 Danh từ

  1. vải

    옷이나 이부자리 등을 만들 때 필요한, 실로 짠 물건.

    Vật đan bằng chỉ cần khi may quần áo hay bộ đồ giường (như chăn, gối, nệm, áo giường).

    • 조각.
    • 이 두껍다.
    • 이 얇다.
    • 을 끊다.
    • 을 떼다.
    • 으로 만들다.
    • 은 얇고 구김이 잘 가지 않는다.
    • 가방을 만들 때에는 튼튼한 이 필요하다.
    • 어머니는 옷을 만들고 남은 조각으로 나에게 손수건을 만들어 주셨다.
    • 가: 옷이 참 예쁘네요.
      나: 제가 직접 을 사다가 만든 거예요.


  • 천 [피륙] {cloth} vải, khăn; khăn lau; khăn trải (bàn), áo thầy tu, (the cloth) giới thầy tu, (tục ngữ) liệu vải mà cắt áo; liệu cơm gắp mắm, cùng một giuộc với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không một lời nào là đúng sự thật; hoàn toàn bịa từ đầu đến cuối
  • {stuff} chất, chất liệu; thứ, món, (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn, vải len, rác rưởi, chuyện vớ vẩn, (từ lóng) ngón, nghề, môn, cách làm ăn, bịt, nhồi, nhét, lèn, đánh lừa bịp, ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng
  • {texture} sự dệt, lối dệt (vải), vải, tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt
  • (textile) fabrics
  • (재료로서의) {material} vật chất, (thuộc) thân thể, (thuộc) xác thịt, hữu hình, cụ thể, thực chất, quan trọng, trọng đại, cần thiết, chất, tài liệu, nguyên liệu, vật liệu, vải
    • ㆍ 고급 천 {quality cloth}
    • ㆍ 천 조각 {a piece of cloth}
    • ㆍ 좋은[나쁜] 천 good[bad] stuff
    • ㆍ 결이 거친[부드러운] 천 coarse[soft] cloth
    • ㆍ 와이셔츠의 천 {shirting} vải may áo sơ mi
    • ㆍ 드레스의 천 material for a dress / dress material
    • ㆍ 신사복의 천 {suit material}
    • ㆍ 천의 견본 sample cloth / <美> a swatch
    • ㆍ 천을 짜다 {weave cloth}
    • ㆍ 천을 재다 {measure a piece of cloth}
    • ㆍ 천을 끊다[사다] {buy a piece of cloth}
    • ㆍ 이 천은 질깁니다 {This stuff wears well}
  • 천 [千] a[one] thousand
    • ㆍ 천분의 1 a[one-]thousandth
    • ㆍ 2천 본의 나무 {two thousand trees}
    • ㆍ 천 배(倍) a thousand times / <文> a thousandfold
    • ㆍ 수천의 thousands of
    • ㆍ 천 단위로 계산되다 {be counted by the thousand}
    • ㆍ 몇 천명이나 되는 사람이 죽었다 {Thousands of people died}
  • 천 [薦] {recommendation} sự giới thiệu, sự tiến cử, làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt, sự khuyên nhủ, sự dặn bảo, sự gửi gắm, sự phó thác


천 [피륙] cloth; stuff; texture; (textile) fabrics; (재료로서의) material.
고급 ~ quality cloth.
~ 조각 a piece of cloth.
좋은[나쁜] ~ good[bad] stuff.
결이 거친[부드러운] ~ coarse[soft] cloth.
와이셔츠의 ~ shirting.
드레스의 ~ material for a dress / dress material.
신사복의 ~ suit material.
~의 견본 sample cloth / <美> a swatch.
~을 짜다 weave cloth.
~을 재다 measure a piece of cloth.
~을 끊다[사다] buy a piece of cloth.
이 ~은 질깁니다 This stuff wears well.천 [千] a[one] thousand.
~분의 1 a[one-]thousandth.
2~ 본의 나무 two thousand trees.
~ 배(倍) a thousand times / <文> a thousandfold.
수~의 thousands of <students>.
~ 단위로 계산되다 be counted by the thousand.
몇 ~명이나 되는 사람이 죽었다 Thousands of people died.천 [薦] recommendation.

n. cloth, sky, thousand, recommendation, clothes, stitch, goodn. thousand