
Phát âm [파ː지]
1.giấy phế liệu, giấy vụn
1. 찢어지거나 버려진 종이.
Giấy rách hoặc bỏ đi.
2.giấy không hợp quy cách
2. 일정한 크기나 모양 등의 기준에 어긋나 못 쓰게 된 종이.
Giấy khác với tiêu chuẩn về hình dạng hay kích thước nhất định nên không dùng được.
3.bản viết lỗi
3. 글을 잘못 써서 못 쓰게 된 종이.
Giấy viết sai chữ nên không dùng được.