
Phát âm [헤ː지다]
Ứng dụng 〔헤지어[헤ː지어/헤ː지여](헤져[헤ː저]), 헤지니[헤ː지니]〕
1.bị phân ly, bị chia ly, phải chia tay
1. 같이 있던 사람과 떨어지다.
Xa cách người từng ở cùng.
2.chia tay, dứt tình, chấm dứt
2. 친하게 지내던 사람과 관계를 끊다.
Cắt đứt quan hệ với người vốn thân thiết.
3.bị tách ra, bị phân tán
3. 모여 있던 것들이 따로따로 흩어지거나 떨어지다.
Cái đang tụ lại trở nên bị tách riêng hoặc rời ra.
4.nứt nẻ
4. 피부가 터져 갈라지다.
Da bị rách và tách ra.