
Phát âm [현ː금]
1.hiện kim
1. 어음, 수표, 채권 등이 아닌 정부나 금융과 통화 정책의 주체가 되는 은행에서 만들어 내놓는 화폐.
Tiền giấy được chính phủ, cơ quan tín dụng hoặc ngân hàng Trung ương làm ra chứ không phải trái phiếu, ngân phiếu, cổ phiếu v.v...
2.tiền mặt
2. 현재 가지고 있는 돈.
Tiền hiện tại đang có.
3.hiện kim, tiền mặt
3. 물건을 사고팔 때, 그 자리에서 바로 치르는 물건값.
Giá đồ vật tính ngay tại chỗ khi mua bán đồ vật.