
Phát âm [흑]
Ứng dụng 〔흑이[흐기], 흑도[흑또], 흑만[흥만]〕
1.màu đen
1. 빛이 없을 때의 밤하늘과 같이 매우 어둡고 짙은 색.
Màu rất tối và đậm như bầu trời đêm khi không có ánh sáng.
2.quân đen
2. 바둑돌의 검은 알.
Quân màu đen trong quân cờ vây.
Đa truyền thông(2)
Phát âm [흑]
1.hức
1. 설움이 강하게 치밀어 올라 갑자기 숨을 거칠게 쉬며 우는 소리.
Âm thanh bỗng thở hắt ra và khóc khi nỗi buồn dâng lên mạnh mẽ.
2.hức
2. 깜짝 놀라거나 너무 차가워서 갑자기 숨을 거칠게 쉬는 소리.
Âm thành bỗng thở hắt ra vì quá ngạc nhiên hay quá lạnh.