
ກັດ1 ນ. (cá) chọi, (cá) đá (nói tắt). ປາກັດຄູ່ໜຶ່ງ: Một đôi cá chọi.
ກັດ2 ນ. kỉ (can thứ 6 trong thập can). ປີກັດ ເໝົ້າ: Năm Kỉ Mão.
ກັດ3 ກ. cắn, nghiến. ງູກັດ: Rắn cắn
♦ ໝາກັດ: Chó cắn
♦ ໝາກັດໜັງ ຊິຍັງຄົນເທື່ອ ເບື່ອພີ່ນ້ອງ ຍໍຍ້ອງຜູ້ອື່ນດີ (ພສ.): Chó cắn da thì làm gì còn người, chán họ hàng khen ngợi người dưng tốt
♦ ກັດແຂ້ວອົດທົນ: Nghiến răng (cắn răng) chịu đựng.
ກັດ4 ຄ. gan, gan góc. ຄົນໃຈກັດ: Con người gan góc.
ກັດ5 ກ. đấu tranh, chiến đấu.
ກັດ6 ກ. chặn, ngăn (như dùng phương tiện gì đó ngăn nước lại để bắt cá). ກັດປາ: Chặn bắt cá.
Tham khảo:
ກັດ: Cắn /Cắt/
ກັດ /kát/
verb
verb
adjective
verb
adjective
adjective
noun
ກັດແຂ້ວ /kát kʰɛ̏ːw/ ( ກັດ ແຂ້ວ )
verb
ບັງກັດ /baŋ kát/ ( ບັງ ກັດ )
verb
ປາກັດ /paː kát/ ( ປາ ກັດ )
ປູນກັດ /puːn kát/ ( ປູນ ກັດ )
adjective
ຢາກັດ /yaː kát/ ( ຢາ ກັດ )
noun
ສັງກັດ /săŋ kát/ ( ສັງ ກັດ )
verb
ຫນູກັດ /nŭː kát/ ( ຫນູ ກັດ )
adjective
verb
ເຂັມກັດ /kʰĕm kát/ ( ເຂັມ ກັດ )
noun
ແຂ້ວກັດ /kʰɛ̏ːw kát/ ( ແຂ້ວ ກັດ )
noun
ໃຈກັດ /cay kát/ ( ໃຈ ກັດ )
adjective
ກັດ /kát/
ກັດ /kát/
ກັດ /kát/