
ຈາງ1 ນ. một loại cây có gai.
ຈາງ2 ຄ.
1. nhạt, vô vị. ອາຫານຈາງ: Thức ăn nhạt
♦ ເວົ້າຈາງ: Nói vô vị.
♦ ສີຈາງ: Màu nhạt.
2. loãng. ປົນຈາງໆແນ່: Pha loang loãng một chút.
Tham khảo:
ຈາງ: Ôn hòa (thời tiết) /Chang/
ຈາງ /caːŋ/
adjective
verb
ຈາງຫາຽ /caːŋ hăːy/ ( ຈາງ ຫາຽ )
verb
ກິນຈາງ /kin caːŋ/ ( ກິນ ຈາງ )
verb
ຈືດຈາງ /cɨ̏ːt caːŋ/ ( ຈືດ ຈາງ )
adjective
verb
verb
verb
verb
ນ້ຳຈາງ /nȃm caːŋ/ ( ນ້ຳ ຈາງ ) ນ້ຳ ຈືດ
noun
ເລືອດຈາງ /lɨ̑aːt caːŋ/ ( ເລືອດ ຈາງ )
ຈາງ /càːŋ/