ຕ້ອງໃຈ

ຕ້ອງໃຈ

ຕ້ອງໃຈ ກ. được lòng. ຕ້ອງໃຈທຸກຄົນໃນອົງການ: Được lòng mọi người trong cơ quan.



ຕ້ອງໃຈ

ຕ້ອງໃຈ /tɔ̑ːŋ cay/

like, be pleased, catch one's fancy, touch one's heart.

adjective pleasing.



ຕ້ອງໃຈ /tɔ̂ːŋ cài/

to be pleasing/pleasant/agreeable, to be to one's liking


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online