ທາ

ທາ

ທາ1 ກ.
1. bôi, thoa, xức. ທາຢາ: Bôi thuốc (thoa thuốc)
♦ ທາຢາແດງ: Bôi thuốc đỏ
♦ ທານ້ຳມັນໃສ່ຜົມ: Xức dầu vào tóc
♦ ທາແປ້ງ: Thoa phấn (bôi phấn)
♦ ທານວດ: Thoa kem chống nẻ
♦ ທາບາດ: Bôi thuốc vào vết thương.
2. xức (xịt). ທານ້ຳຫອມ: Xức nước hoa (xịt nước hoa).
3. sơn. ທາສີລົດ: Sơn xe.
4. quét. ທາປູນ: Quét vôi
♦ ທາປູນຂາວ: Quét vôi trắng
♦ ທາປູນກຳແພງ: Quét vôi tường.

ທາ

ທາ2 ນ. chim cút, gọi là ນົກກະທາ.

ທາ

ທາ3 ນ. một loại nấm, tai nhỏ, gọi là ເຫັດທາ.

ທາ

ທາ4 ນ. muối lẫn trong đất, gọi là ເກືອທາ.

ທາ

ທາ5 ນ. đất có muối lẫn vào, gọi là ດິນທາ hay ດິນຂີ້ທາ.



ທາ

ທາ /tʰáː/

verb besmear, spread on, coat, paint, put on, anoint with medicine, apply.

ທາດຳ /tʰáː dam/ ( ທາ ດຳ )

verb paint black.

ທານວດ /tʰáː nȗaːt/ ( ທາ ນວດ )

verb apply ointment to the lips.

ທານ້ຳຫອມ /tʰáː ---/ ( ທາ ນ້ຳຫອມ )

verb anoint with perfume.

ທາບາດ /tʰáː bȁːt/ ( ທາ ບາດ )

verb paint a wound, injury or abscess (as with iodine, etc.).

ທາປູນ /tʰáː puːn/ ( ທາ ປູນ )

verb whitewash.

ທາສີ /tʰáː sĭː/ ( ທາ ສີ )

verb paint.

ທາສີເຮືອນ /tʰáː ---/ ( ທາ ສີເຮືອນ )

verb paint the house.

ທາເນີຽ /tʰáː nə́ːy/ ( ທາ ເນີຽ )

verb butter.

ທາ /tʰáː/

partridge.

ທາ /tʰáː/

large white edible mushroom.

ທາ /tʰáː/

to color/to paint/to dye

to grease/to lubricate, to smear/to daub

ທາ /tʰáː/

(see) ກະທາ



ຊ້າທາ /sȃː tʰáː/ ( ຊ້າ ທາ )

noun basket for flowers or fruit.

ນົກທາ /nōk tʰáː/ ( ນົກ ທາ )

partridge.

ຢາທາ /yaː tʰáː/ ( ຢາ ທາ )

noun liniment.

ລູບທາ /lȗːp tʰáː/ ( ລູບ ທາ )

verb rub with perfume or powder.

ສຸນັນທາ /sú ńn tʰáː/ ( ສຸນັນ ທາ )

adjective gay, happy.

noun name of a celestial garden.

ອິນທາ /in tʰáː/ ( ອິນ ທາ )

noun Indra.

ເຫັດທາ /hét tʰáː/ ( ເຫັດ ທາ )

an edible mushroom Vidal.


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online