блок
° блок I м. 3a- (грузоподъёмный) [cái] ròng rọc, puli
- полит. khối, liên minh
- во́енный ~ khối quân sự
- ~ коммун́истов и беспарт́ийных khối những đảng viên cộng sản và những người ngoài đảng
- тех. (секция) bộ, bộ phận, khối, blốc
- тех. (строительный камень) khối, blốc
- шлакобет́онный ~ khối bê tông xỉ
блок
(блок I) м. 3a ► (грузоподъёмный) (cái) ròng rọc, puli
(блок II) м. 3a ► полит. khối, liên minh
• вое'нный ~ khối quân sự • ~ коммуни'стов и беспарти'йных khối những đảng viên cộng sản và những người ngoài đảng ► тех. (секция) bộ, bộ phận, khối, blốc
► тех. (строительный камень) khối, blốc
• шлакобето'нный ~ khối bê tông xỉ
блок
► bộ, khối; liên minh, nhóm; puli, ròng rọc, thân máy, bộ máy; thiết bị
• аварийный блок — khối dự phòng, khối để thay thế, thiết bị để sửa chữa
• автономный блок — khối ôtônôm, khối độc lập
• агрессивный блок — khối xâm thực; khối xâm lược
• азимутальный блок — khối phương vị
• анероидный блок — khối aneroit, bộ hộp nòng
• антенный блок — khối anten
• антенный блок настройки — khối hiệu chỉnh anten
• бетонный блок — khối bê tông
• буферный блок — khối đệm giảm chấn, khối hoãn xung
• буферный блок обмена информации — khối hoãn xung trao đổi thông tin
• быстросменный блок — khối dễ thay, khối thay nhanh
• вентильный блок — khối quạt, thiết bị thông gió
• вертлюжный блок — khối khớp khuyên
• взрывной блок — thiết bị gây nổ; khối nổ
• военно-агрессивный блок — khối quân sự xâm lược, khối xâm lược quân sự
• военный блок — liên minh quân sự, khối quân sự, khối liên minh quân sự
• вставной модульный блок — khối môđun gài vào, khối môđun cắm vào
• входной блок — khối vào, khối đầu vào
• выпрямительный блок — khối nắn dòng, khối chỉnh lưu
• высоковольтный блок — khối cao áp
• высокочастотный блок — khối cao tần
• выходной блок — khối ra, khối đầu ra
• вычислительный блок — khối tính toán
• генераторно-усилительный блок — khối máy phát điện - khuếch đại (máy dò mìn), khối khuếch đại máy phát điện
• герметический блок — khối được bịt kín, khối kín khí
• гидравлический блок — khối thủy lực
• гироскопический блок — khối con quay
• готовый железобетонный блок — khối bê tông cốt thép đúc sẵn
• дальномерный блок — khối đo cự ly, khối đo xa, thiết bị định tầm
• декоммутирующий блок — khối làm mất chuyển mạch
• дешифраторно-исполнителмшй блок — khối chấp hành - giải mã
• динамометрический блок — khối đo động lực
• дифференцирующий блок — khối vi phân
• задающий блок — khối cấp
• задний блок — khối sau
• запоминающий блок — khối nhớ, bộ nhớ
• звуковой блок — khối âm thanh
• зубчатый блок подъемного механизма — khối bánh răng cơ cấu tầm, khối bánh răng cơ cấu nâng
• измерительный блок — khối đo
• инераточно-усилительный блок — khối khuếch đại quán tính
• интегрирующий блок — khối tích phân
• исполнительный блок — khối chấp hành
• каменный блок — khối đá
• канатный блок — puli luồn cáp, ròng rọc luồn cáp
• катапультируемый блок аварийного самописца — [khối] máy ghi tai nạn tự bật, hộp ghi sự cố tự văng
• кодовый блок — khối mã
• командно-шифраторный блок — khối mã hóa lệnh
• командный блок — khối lệnh
• коммутаторный блок — khối chuyển mạch
• коммутирующий блок — khối chuyển mạch
• контрольно-измерительный блок гидроакустической станции — khối đo - kiểm của trạm thủy âm
• ледяной блок — khối băng
• лентопротяжный блок — khối kéo băng
• линеаризаций блок — khối tuyến tính
• логический блок — khối logic
• лонг-такелажный блок — bộ ròng rọc dây dẫn
• мембранный блок — khối màng
• микрологический блок — khối micro - logic
• микрофонный блок — khối microphon
• модульный блок — khối môđun, khối điều biến
• молекулярный атомный блок — khối nguyên tử phân tử
• монолитный функциональный блок — khối chức năng đúc liền
• мостовой блок — bệ cầu (của xe đặt cầu)
• наземный блок управления — khối điều khiển mặt đất
• неисправный блок — khối bị hỏng hóc
• непотопляемый блок — khối nổi được
• одноплатный блок — puli đơn
• операционный блок — nhóm thao tác, khối vận hành
• оптический блок — khối quang
• основной блок — khối cơ bản
• отказавший блок — khối hỏng, thiết bị không hoạt động, bộ không làm việc
• передний блок — khối trước
• переходный блок — khối chuyển tiếp
• подбивочный блок — khối đệm
• подвижный блок — khối di động
• политический блок — liên minh chính trị
• понтонный блок — khối cầu phao
• предохранительный блок — khối bảo hiểm, khối an toàn, cầu chì
• преобразующий блок — khối biến đổi
• приборный блок — khối đồng hồ đo
• приемно-передающий блок — khối thu - phát
• прицельно-вычислительный блок — khối tính toán - ngắm bắn
• программный блок — khối chương trình
• проекционный блок — khối chiếu
• пружинный блок — khối lò xo
• пусковой блок — khối phóng
• пустотельный блок — khối rỗng
• ракетный блок — khối tên lửa
• регулирующий блок — khối điều chỉnh
• резервный блок — khối dự phòng
• релейный блок — khối rơle
• ретрансляционный блок — khối chuyển phát
• роликовый блок — khối con lăn ( thiết bị quay ngư lôi)
• ручного ввода данных блок — khối nhập dữ liệu bằng tay
• силовой блок — khối lực
• сменный блок — khối thay thế
• смотровой блок — khối quan sát, khối kiểm tra
• согласующий блок — khối thích ứng, khốiđồng bộ
• средний блок — khối giữa (ăcquy ngư lôi)
• стандартный блок — khối chuẩn
• стапельный блок — bộ máy kê
• суммирующий блок — khối cộng, khối tổng
• съемный блок — khối tháo được
• твердотельный функциональный блок — khối vật rắn chức năng
• телеметрический блок — khối đo xa
• трансформаторно-выпрямительный блок — khối biến áp - chỉnh lưu, khối nắn dòng biến áp
• трехкомпонентный блок скоростных гироскопов — khối con quay tốc độ ba thành phần
• универсальный пусковый блок — khối phóng vạn năng
• урановый блок — khối uran
• усилительный блок — khối khuếch đại
• функциональный блок — khối chức năng
• функциональный электронный блок с оптической связью — khối chức năng điện tử có liên hệ quang học
• цепной блок — khối mạch
• четырехсопловой блок — khối bốn loa phụt
• шлюпочный блок — khối pháo hạm
• электромеханический оптический блок индикации — khối chỉ thị quang điện cơ
• электронный блок — khối điện tử
• электронный блок самописца — khối điện tử tự ghi
• электрооптический блок — khối quang điện
• блок аварийного самописца — thiết bị tự ghi khi có sự cố, (kq) hộp đen
• блок автоматического вычисления — thiết bị tính toán tự động
• блок автоматического вычисления склонения — khối tự động tính toán độ lệch
• блок автоматического переключения на резервную систему — khối tự động chuyển sang hệ thống dự phòng
• блок автоматического сопровождения — khối bám tự động, thiết bị bắt bám tự động
• блок автоматического сопровождения по азимуту — khối bám tự động theo phương vị, thiết bị bắt bám mục tiêu tự động theo phương vị
• блок автоматического сопровождения по дальности — khối bám tự động theo cự ly, thiết bị bắt bám mục tiêu tự động theo cự ly
• блок автоматического сопровождения по скорости — khối bám tự động theo tốc độ, thiết bị bắt bám mục tiêu tự động theo tốc độ
• блок автоматического сопровождения по угловым координатам — khối bám tự động theo tọa độ góc, thiết bị bắt bám mục tiêu tự động theo tọa độ góc
• блок автоматического сопровождения по углу места — khối bám tự động theo góc tà, thiết bị bám mục tiêu tự động theo góc tà
• блок автоматического управления полетом — khối điều khiển bay tự động, thiết bị điều khiển bay tự động
• блок автоматической стабилизации — khối tự động ổn định
• блок автосопрождения — khối bám tự động
• блок азимута — khối phương vị
• блок азимутального сопровождения — khối bám phương vị
• блок азимутальной ориентации — khối định hướng phương vị
• блок аналого-цифрового преобразования — khối biến đổi tương tự - số
• блок антенной связи — khối nối anten
• блок аппаратуры наведения — khối thiết bị dẫn
• блок аппаратуры самонаведения — khối thiết bị tự dẫn
• блок аппаратуры управления — khối thiết bị điều khiển
• блок астроинерциальной системы — khối hệ thống quán tính thiên văn
• блок боевого снаряжения — bộ nạp đạn; bộ nạp liệu
• блок буквенно-цифровых данных — khối dữ liệu chữ - số
• блок в модульном исполнении — khối chấp hành
• блок ввода буквенно-цифровых данных — khối nhận dữ liệu chữ - số
• блок ввода данных — khối nhận dữ liệu
• блок ввода данных от устройств системы обнаружения — khối nhận dữ liệu từ thiết bị của hệ thống phát hiện
• блок ввода данных поступающих из системы управления — khối nhận dữ liệu từ hệ thống điều khiển
• блок ввода данных управления огнем — khối nhận dữ liệu điều khiển hỏa lực, khối nhận phần tử chỉ huy bắn
• блок ввода и вывода — khối vào và ra
• блок воздушной дальности — khối đo cự ly trên không
• блок вывода данных — khối đưa các số liệu ra; (pb) khối cung cấp phần tử bắn
• блок выдачи данных — khối cung cấp dữ liệu, (pb) khối cung cấp phần tử bắn
• блок выделения ошибок — khối tách lỗi, khối tách sai lệch
• блок высоты — khối chỉ độ cao
• блок вычисления магнитного отклонения — khối tính toán lệch từ
• блок вычислительной машины — khối máy tính
• блок гиродатчиков — khối đầu cảm kiểu con quay động học
• блок гороскопов — khối con quay
• блок гиростабилизации — khối ổn định kiểu con quay (pháo tăng)
• блок дальномера — khối đo cự ly, khối đo xa, thiết bị định tầm
• блок дальности — khối cự ly
• блок дальности с двойным интегрированием сигналам — khối cự ly tích phân hai lần tín hiệu
• блок данных — khối dữ liệu, nhóm dữ liệu
• блок датчиков — khối cảm biến
• блок двигателей — khối các động cơ
• блок демпфирующих гироскопов — khối các con quay giảm chấn
• блок диодов — khối điôt
• блок дистанционного управления — khối điều khiển từ xa
• блок задержки [времени] — khối giữ chậm [thời gian]
• блок записи — khối ghi
• блок запоминающего устройства — khối bộ nhớ
• блок защиты — khối bảo vệ
• блок зашиты от помех — khối chống nhiễu
• блок зубчатых колес — khối bánh răng
• блок измерителя высоты — khối đo độ cao
• блок индикатора дальности — khối đồng hồ chỉ báo cự ly
• блок индикатора ошибок — khối đồng hồ chỉ báo sai lệch
• блок индикаторов — khối đồng hồ chỉ báo, khối chỉ thị [mục tiêu]
• блок индикации — khối chỉ thị mục tiêu, bộ đồng hồ chỉ báo
• блок инертного снаряжения — khối nạp đạn theo quán tính, khối nạp thụ động
• блок инерциальной системы — khối hệ thống quán tính
• блок инерциальных датчиков — khối cảm biến quán tính
• блок информации — khối thông tin
• блок истинного азимута — khối phương vị thực
• блок кадровой развертки — khối quét mành
• блок канала курса — khối kênh dẫn hướng
• блок команд — khối lệnh; (tin) đơn vị điều khiển
• блок командного радиоуправления — khối lệnh điều khiển vô tuyến
• блок коммутации сигналов — khối chuyển mạch tín hiệu
• блок компенсации — khối bù trừ
• блок компенсации ветра — khối bù trừ gió
• блок конденсаторов — khối các tụ điện
• блок конденсаторов постоянной емкости — khối các tụ có điện dung không đổi
• блок контроля — khối kiểm tra, khối kiểm soát
• блок координатора — khối xác định tọa độ
• блок крена — khối độ nghiêng
• блок кругового обзора — khối quan sát xung quanh
• блок лазерной головки — bộ đầu laze
• блок линзы — khối thấu kính
• блок магнитной ленты — khối băng từ
• блок манипулятора — khối manip, khối thao tác
• блок манипуляции — khối thao tác điều khiển
• блок мишени — khối bia (ống nhớ)
• блок модулятора — bộ điều biến
• блок направляющих роликов — khối con lăn dẫn hướng
• блок настройки — khối điều hưởng, khối chỉnh
• блок настройки антенны — khối điều chỉnh anten
• блок НАТО — khối NATO, khối liên hiệp quân sự Bắc Đại Tây Dương
• блок обработки данных — khối xử lý số liệu
• блок обратной связи — khối ghép ngược, khối liên hệ ngược, khối hồi tiếp
• блок ориентации — khối định vị, bộ định vị, thiết bị định vị, máy định vị
• блок отображения данных — khối biểu diễn dữ liệu, (pb) khối hiển thị phần tử
• блок памяти — khối nhớ, bộ nhớ
• блок переключателей — khối chuyển mạch, khối các công tắc chuyển mạch
• блок переключения — khối chuyển mạch
• блок переключения режимов — khối chuyển chế độ làm việc
• блок перемены знака — khối đổi dấu
• блок питания — khối nguồn
• блок питания аппаратуры самонаведения — khối nguồn thiết bị tự dẫn
• блок плавких предохранителей — khối cầu chì (nóng chảy)
• блок подрыва — khối nổ
• блок подстройки — khối tinh chỉnh
• блок подъемных двигателей — khối các động cơ nâng
• блок преобразования аналоговых данных в цифровых — khối biến đổi dữ liệu analog thành số
• блок преобразования данных — khối biến đổi dữ liệu
• блок преобразования координат — khối biến đổi tọa độ
• блок программного управления — khối điều khiển theo chương trình
• блок производной и согласующих устройств — khối thiết bị dẫn và đồng bộ
• блок термоаккумулятора — khối ăcquy nhiệt
• блок трансформаторов — khối biến áp
• блок углового сопровождения — khối bám theo góc
• блок угломера — khối máy đo góc
• блок управления — khối điều khiển
• блок управления высотой полета — khối điều chỉnh cao độ bay
• блок управления дифферентом — khối điều chỉnh độ chênh, khối điều chỉnh độ mớn nước
• блок управления курсом — khối điều khiển hướng
• блок управления навигационной системы — khối điều khiển hệ thống dẫn đường
• блок управления поворотом сопл — khối điều khiển quay loa phụt
• блок управления системой — khối điều khiển hệ thống
• блок усилителей прицела — khối khuếch đại kính ngắm
• блок (установки) коэффициентов — khối đặt các hệ số
• блок фазирования антенны — khối định pha anten
• блок фиксации — khối định vị
• блок формирования — khối làm lệnh, khối lập lệnh
• блок хранения данных — khối lưu dữ liệu
• блок цилиндров — khối xilanh
• блок шестерен — cụm bánh răng nhỏ, khối bánh răng
• блок электропитания — khối cấp điện
• блок электропневматических реле — cụm rơle (dùng) điện và khí nén
блок
► khối; lô (thí nghiệm); mấu ròng rọc; vật chẹn, vật cản
• генетический б . — vật cản di truyền
• гипсовый блок — khối thạch cao
• деревянный блок — khối gỗ
• желатиновый блок — khối gelatin
• малоберцовый блок — mấu ròng rọc xương mác
• нервный блок — khối thần kinh
• рендомизированный блок — lô thí nghiệm ngẫu nhiên
• строительный блок — khối kiến trúc (sinh học phân tử)
• б . в сортоиспытанин — nhóm giống
• б . электрод — cụm điện cực