вооруженный

° вооружённ|ый прил.
  • [được] vũ trang, võ trang
    • ~ отр́яд đội vũ trang
    • ~ое напад́ение [cuộc] tấn công vũ trang
    • ~ые с́илы lực lượng vũ trang
    • ~ым гл́азом nhìn qua khí cụ quang học, bằng mắt có kính

вооруженный


 
(вооружённ|ый)
прил.
   (được) vũ trang, võ trang
    • ~ отря'д đội vũ trang
    • ~ое нападе'ние (cuộc) tấn công vũ trang
    • ~ые си'лы lực lượng vũ trang
    • ~ым гла'зом nhìn qua khí cụ quang học, bằng mắt có kính

вооруженный


   [được] trang bị; [được] vũ trang

вооруженный


   có gai