генерация

генерация


 (Kỹ thuật)
(генера'ция)

   vtđ sự tạo; sự tự dao động
   đ sự phát điện
   sự phát sinh
    • парази'тная ~ sự dao động ký sinh
    • ритми'чная ~ sự dao động từng nhịp
 (Y học)
(генера'ция)

   (sự) sinh sản

генерация


 
(генерa'’ция)

   vtđ. sự tạo; sự tự dao động
   đ. sự phát điện
   sự phát sinh
    
• парази'тная генерация
— sự dao động ký sinh
    
• ритми'чная генерация
— sự dao động từng nhịp

генерация


   thế hệ, lứa, đời
    
• антитетическая генерация
— thế hệ đối lập
    
• асексуальная генерация
— thế hệ vô tính
    
• вторая генерация
— thế hệ hai, đời thứ hai
    
• первая экологическая генерация
— thế hệ sinh thái đầu tiên