Từ điển Nga Việt
"гном"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
гном
° гном м. 1a‚миф.
quỷ lùn (giữ của dưới đất)
гном
(гном)
м.
1a
►
quỷ lùn (giữ của dưới đất)
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
гном
ГНОМ
-а,
м.
В западноевропейской мифологии: бородатый карлик, охраняющий подземные сокровища, олицетворение сил земли. II
уменьш.
гномик, -а,
м.