граната
° гран́ата ж. 1a‚воен.- [quả] lựu đạn; (артиллерийская) [quả] lựu pháo, đạn phái trá, tạc đạn
- ручн́ая ~ [quả] thủ pháo, lựu đạn tay
- руж́ейная ~ [quả] lựu đạn súng
- противот́анковая ~ [quả] lựu đạn chống tăng
граната
° гран́ата ж. 1a‚воен.- [quả] lựu đạn; (артиллерийская) [quả] lựu pháo, đạn phái trá, tạc đạn
- ручн́ая ~ [quả] thủ pháo, lựu đạn tay
- руж́ейная ~ [quả] lựu đạn súng
- противот́анковая ~ [quả] lựu đạn chống tăng
граната
(грана'та) ж. 1a ► (quả) lựu đạn; (артиллерийская) (quả) lựu pháo, đạn phái trá, tạc đạn
• ручна'я ~ (quả) thủ pháo, lựu đạn tay • руже'йная ~ (quả) lựu đạn súng • противота'нковая ~ (quả) lựu đạn chống tăng (Kỹ thuật)
(грана'та) ► qs. lựu (đạn)
• артиллери'йская ~ lựu pháo • ручна'я ~ lựu đạn tay
граната
(гранa'та) ► qs. lựu (đạn)
• артиллери'йская граната — lựu pháo
• ручнa'я граната — lựu đạn tay
граната
► lựu đạn, lựu pháo, đạn trái phá, lựu phóng, quả lựu, tạc đạn
• заряжать гранатаy — nạp lựu pháo;
• метать гранатаy — phóng đạn trái phá, phóng lựu pháo;ném lựu đạn; ném lựu đạn;
• ставить граната у на боевой взвод — đặt lựu đạn vào thế chiến đấu
• артиллерийская граната — trái lựu pháo; quả đạn pháo, đạn trái phá
• бризантная граната — lựu pháo nổ mạnh, đạn trái phá
• бронебойная граната — lựu pháo xuyên thép, đạn trái phá xuyên thép
• бронебойная ружейная граната — đạn trái phá xuyên thép
• винтовочная граната — lựu pháo [phóng bằng] súng trường, súng trường phóng lựu pháo
• винтовочная дымовая граната — lựu phóng khói [phóng bằng] súng trường, súng trường phóng lựu khói
• винтовочная зажигательная граната — lựu phóng cháy [phóng bằng] súng trường, súng trường phóng lựu cháy
• винтовочная кумулятивная граната — lựu phóng xuyên lõm [phóng bằng] súng trường, súng trường phóng lựu xuyên lõm, súng trường phóng lựu chống tăng
• винтовочная противотанковая граната — lựu phóng chống tăng [phóng bằng] sủng trường
• винтовочная противотанковая кумулятивная граната — lựu phóng xuyên lõm chống tăng [phóng bằng] súng trường, súng trường phóng lựu xuyên lõm chống tăng
• винтовочная химическая граната — lựu phóng hóa học [phóng bằng]súng trường, súng trường phóng lựu hóa học
• дистанционная граната — lựu pháo hẹn giờ
• дымовая граната — lựu phóng khói, lựu đạn khói
• зажигательная граната — lựu phóng cháy, lựu đạn cháy
• зенитная граната — lựu phóng phòng không; lựu phóng cao xạ
• клейкая противотанковая граната — lựu phóng dính chống tăng
• кумулятивная граната — lựu pháo xuyên lõm
• надкалиберная граната — lựu phóng lốn hơn cỡ nòng [đạn B40, B41], lựu phóng trên cỡ
• напалмовая ручная граната — lựu đạn napan
• наступательная граната — lựu đạn tiến công
• наступательная ручная граната — lựu đạn tiến công
• неокончательно снаряженная граната — lựu phóng nạp rời
• оборонительная граната — lựu đạn phòng ngự
• оборонительная ручная граната — lựu đạn phòng ngự
• окончательно снаряженная граната — lựu phóng nạp liền
• осветительная граната — lựu phóng chiếu sáng
• осколочная граната — lựu đạn sát thương, lựu đạn mảnh
• осколочная граната с переходной головкой — lựu phóng sát thương có đầu nối
• осколочная винтовочная граната — lựu phóng súng trường sát thương
• осколочная дистанционная граната — lựu phóng sát thương hẹn giờ
• осколочная ударная винтовочная граната — lựu phóng [phóng bằng] súng trường chạm nổ sát thương
• осколочная ударная дистанционная граната — lựu phóng sát thương va đập hẹn giờ
• осколочная цельнокорпусная стальная граната — lựu phóng sát thương bằng mảnh kim loại
• осколочно-фугасная граната — lựu phóng nổ phá - sát thương
• осколочно-шрапнельная граната — trái phá sát thương
• ручная противопехотная граната — lựu đạn chống bộ binh
• ручная противотанковая граната — lựu đạn chống tăng
• ручная химическая граната — lựu đạn hóa học
• термитная зажигательная ручная граната — lựu đạn nhiệt nhôm cháy
• тонкостенная граната — lựu pháo thành mỏng
• тонкостенная дымовая граната co стеклянной оболочкой — lựu pháo khói thành mỏng có vỏ bọc bằng thủy tinh
• тонкостенная химическая граната — lựu pháo hóa học thành mỏng
• учебная граната — lựu pháo huấn luyện
• учебная ручная граната — lựu đạn huấn luyện
• учебная ядовито-дымная граната — lựu pháo khói độc huấn luyện
• учебно-боевая граната — lựu pháo huấn luyện chiến đấu
• фосфорная [зажигательная] граната — lựu pháo phốt pho
• фугасная граната — lựu pháo nổ phá
• химическая граната — lựu pháo hóa học
• химическая винтовочная граната — lựu pháo hóa học [phóng bằng] súng trường
• химическая ручная граната — lựu đạn hóa học
• шомпольная винтовочная граната — lựu pháo thông nòng súng trường
• яйцевидная ручная граната — lựu đạn dạng quả trứng, lựu đạn cầu
• граната нейтрального дыма — lựu đạn khói trung hòa
• граната с переходной головкой — lựu pháo có đầu nối
• граната со слезоточивым отравляющим веществом — lựu pháo có chất độc gây chảy nước mắt
• граната со стабилизатором — lựu pháo có cánh ổn định