(зака́нчив|ать) несов. 1 ► làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu • аю рабо́ту tôi làm sắp xong (tôi đang kết thúc) công việc • зако́нчить рабо́ту làm xong việc, hoàn thành công việc • ~ выступле́ние kết thúc lời phát biểu • зако́нчить строи́тельство xây dựng xong, hoàn thành việc xây dựng