замещение
° замещ́ени|е с. 7a- [sự] thay, thay thế
- ре́акция ~я хим. phản ứng thế
- м́етод ~я мат., физ. phương pháp thế
замещение
(замеще'ни|е) с. 7a ► (sự) thay, thay thế
• реа'кция ~я хим. phản ứng thế • ме'тод ~я мат., физ. phương pháp thế (Kỹ thuật)
(замеще'ние) ► sự thay thế
замещение
(замеще'ние) ► sự thay thế
замещение
► sự thay thế
• замещение должности — thay thế chức vụ
замещение
► sự thay thế
• географическое замещение — sự thay thế địa lí
• двойное замещение — sự thay thế kép
• моногенное замещение — sự thay thế đơn gen
• согласованное замещение — sự thay thế phù hợp
• условное замещение — sự thay thế có điều kiện
• замещение хромосом — sự thay thế thể nhiễm sắc
• замещение экономических факторов — sự thay thế yếu tố sinh thái
замещение
► sự thay thế