играя


  (игр|а́ть) несов. 1
   тк. несов. (запавляться) chơi, chơi đùa, nô đùa
    • ~ де́ти ~а́ют в саду́ trẻ con chơi trong vườn
   (в В) (в какую-л. игру) chơi, đánh
    • ~ ша́хматы (đánh) chơi cờ
    • ~ в футбо́л đá bóng
    • ~ в ка́рты на де́ньги đánh bài ăn tiền
   (В, на П) (исполнять муз. произведение) chơi, đàn, đờn, đánh đàn; (на духовом инструменте) thổi
    • ~ валс chơi điệu van
    • ~ на роя́ле đánh dương cầm
   перен. (на П) (воздействовать на чувства и т. п.) lợi dụng
    • ~ на чьи́х-л. сла́бостях lợi dụng những nhược điểm của ai
   (В) (об актёрах) biểu diễn, diễn, đóng
    • ~ роль кого́-л. đóng vai (sắm vai, thủ vai) ai
    • он ~а́ет хорошо́ anh đó biểu diễn khá
    • ~ пье́су diến vở, diễn kịch
   тк. несов. (Т) chơi; (вертеть в руках) quay quay
    • он стоя́л, ~а́я пле́тью nó đứng và quay quay cái roi trong tay
   тк. несов. (искриться) lấp lánh, lóng lánh, óng ánh; (о вине) nổi bọt lóng lánh
    • ~ руководя́щую роль giữ (đóng) vai trò lãnh đạo
    • ~ пе́рвую скри́пку đóng vai chính
    • э́то не ~а́ет ро́ли cái đó không co gì quan trọng
    • ~ на́ руку кому́-л. làm lợi cho ai, hành động trúng kế ai
    • ~ свое́й жи́знью liều mạng
    • ~ на не́рвах у кого́-л. chọc tức ai, làm ai tức giận