идол

° ́идол м. 1a
  • thần tượng, ngẫu tượng
  • перен. thần tượng, người được sùng bái (tôn sùng)
    • сто́ять, сид́еть ~ом đứng, ngồi như phỗng

идол


 
(и'дол)
м. 1a
   thần tượng, ngẫu tượng
   перен. thần tượng, người được sùng bái (tôn sùng)
    • стоя'ть, сиде'ть ~ом đứng, ngồi như phỗng
 (Y học)
(и'дол)

   tượng thần, ảo giác ma quỉ