избегать
° избеѓать несов. 1“сов. изб́егнуть, избеж́ать‚(Р)- (уклоняться) tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánh
- ~ чьеѓо-л. взгл́яда tránh cái nhìn của ai
- ~ прост́уды tránh bị cảm lạnh
- ~ встр́ечи с ќем-л. tránh [không muốn] gặp ai, lánh (tránh, trốn) mặt ai
- избеж́ать непри́ятного разгов́ора tránh [được] câu chuyện khó chịu
- (спасаться, извавляться) tránh [khỏi], thoát [khỏi]
- избеж́ать ѓибели thoát chết
- ~ оп́асности tránh khỏi nguy hiểm
избегать
(избега'ть) несов. 1 ► (уклоняться) tránh, tránh khỏi, lẩn tránh, trốn, lánh
• ~ чьего'-л. взгля'да tránh cái nhìn của ai • ~ просту'ды tránh bị cảm lạnh • ~ встре'чи с ке'м-л. tránh (không muốn) gặp ai, lánh (tránh, trốn) mặt ai • избежа'ть неприя'тного разгово'ра tránh (được) câu chuyện khó chịu ► (спасаться, извавляться) tránh (khỏi), thoát (khỏi)
• избежа'ть ги'бели thoát chết • ~ опа'сности tránh khỏi nguy hiểm
избегать
► tránh, tránh khỏi, lẩn tránh