индукция

° инд́укция ж. 7a
  • лог. [phép, sự] quy nạp. qui nạp
  • физ., эл., биол. [sự, độ] cảm ứng

индукция


 
(инду'кция)
ж. 7a
   лог. (phép, sự) quy nạp. qui nạp
   физ., эл., биол. (sự, độ) cảm ứng
 (Kỹ thuật)
(инду'кция)

   sự cảm ứng
   t. phép quy nạp
    • взаи'мная ~ sự hỗ cảm, sự cảm ứng qua lại
    • магни'тная ~ sự cảm ứng từ, mật độ từ thông
    • математи'ческая ~ phép quy nạp toán học
    • оста'точная ~ sự cảm ứng dư
    • по'лная ~ t. phép quy nạp đầy đủ, phép quy nạp số học
    • униполя'рная ~ sự cảm ứng đơn cực
    • электри'ческая ~ mật độ điện thông, sự cảm ứng điện
    • электромагни'тная ~ sự cảm ứng điện từ
    • электростати'ческая ~ sự cảm ứng điện tĩnh
    • ~ насыще'ния mật độ từ thông bão hòa
 (Y học)
(инду'кция)

   hiện tượng cảm ứng
    • отрица'тельная ~ cảm ứng âm
    • положи'тельная ~ cảm ứng dương
    • после'довательная ~ cảm ứng kế tục
    • симульта'нная ~ cảm ứng cùng một lúc
    • сукцесси'вная ~ cảm ứng lần lựơt

индукция


 
(инду'кция)

   sự cảm ứng
   t. phép quy nạp
    
• взаи'мная индукция
— sự hỗ cảm, sự cảm ứng qua lại
    
• магни'тная индукция
— sự cảm ứng từ, mật độ từ thông
    
• математи'ческая индукция
— phép quy nạp toán học
    
• остa'точная индукция
— sự cảm ứng dư
    
• по'лная индукция
t. phép quy nạp đầy đủ, phép quy nạp số học
    
• униполя'рная индукция
— sự cảm ứng đơn cực
    
• электри'ческая индукция
— mật độ điện thông, sự cảm ứng điện
    
• электромагни'тная индукция
— sự cảm ứng điện từ
    
• электростати'ческая индукция
— sự cảm ứng điện tĩnh
    
• индукция насыще'ния
— mật độ từ thông bão hòa

индукция


   sự cảm ứng, sự gây tạo
    
• автономная индукция
— sự cảm ứng tự khiển.
    
• ассимилятивная индукция
— sự cảm ứng đồng hóa.
    
• взаимная индукция
— sự cảm ứng tương hổ, sự hộ cảm
    
• гетерогеетическая индукция
— sự cảm ứng dị sinh
    
• гемеогенетическая индукция
— sự cảm ứng đồng sinh
    
• зиготная индукция
— sự cảm ứng hợp tử
    
• комплементарная индукция
— sự cảm ứng bổ sung
    
• косвенная индукция
— sự cảm ứng gián tiếp.
    
• нейтральная индукция
— sự cảm ứng trung tính
    
• одновременная индукция
— sự cảm ứng đồng thời
    
• отрицательная индукция
— sự cảm ứng âm
    
• первичная индукция
— sự cảm ứng sơ cấp.
    
• переднеголовная индукция
— sự cảm ứng trước đầu
    
• положительная индукция
— sự cảm ứng dương tính
    
• прямая индукция
— sự cảm ứngtrực tiếp
    
• серсийная индукция
— hàng loạt.
    
• соматическая индукция
— sự cảm ứng sinh dưỡng, sự cảm ứng thể chất
    
• сукцессивная индукция
— sự cảm ứng nối tiếp
    
• ферментативная индукция
— sự cảm ứng enzim
    
• фотопериодическая индукция
— sự cảm ứng chu kì ánh sáng
    
• фотохимическая индукция
— sự cảm ứng quang hóa
    
• эмбриональная индукция
— sự cảm ứng phoii
    
• индукция возбуждения
— sự cảm ứng kich thích