Từ điển Nga Việt
"камбала"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
камбала
° ќамбала ж. 1a
[con] lờn bơn, thờn bơn, cá bơn (Pleuronectidae)
камбала
(ка'мбала)
ж.
1a
►
(con) lờn bơn, thờn bơn, cá bơn (Pleuronectidae)
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
камбала
К
А
МБАЛА
-ы, ж. Морская промысловая рыба с плоским телом и асимметричным строением черепа. II
прил.
камбаловый,
-ая, -ое.
Семейство камбаловых
(сущ.).
камбала
сущ.
одуш.
ж.р.
кам
-
ба
-
ла
Forms
ед.ч.
мн.ч.
им.п.
кaмбaлa
кaмбaлы
род.п.
кaмбaлы
кaмбaл
твор.п.
кaмбaлoй
,
кaмбaлoю
кaмбaлaми
вин.п.
кaмбaлу
кaмбaл
дат.п.
кaмбaлe
кaмбaлaм
предл.п.
кaмбaлe
кaмбaлax
+
Thesaurus
Hypernyms
:
рыба