клочок

° клоч|́ок м. 3*b
  • dúm nhỏ, nắm con, mảnh con, miếng nhỏ, rẻo, vụn, mụn
    • ~ земл́и mảnh ruộng, miếng đất nhỏ
    • ~ бум́аги mẩu giấy, mảnh giấy con
    • разорв́ать в ~ќи xé nát ra từng mảnh, xé tan tành

клочок


 
(клоч|о'к)
м. 3*b
   dúm nhỏ, nắm con, mảnh con, miếng nhỏ, rẻo, vụn, mụn
    • ~ земли' mảnh ruộng, miếng đất nhỏ
    • ~ бума'ги mẩu giấy, mảnh giấy con
    • разорва'ть в ~ки' xé nát ra từng mảnh, xé tan tành
 (Y học)
(клочо'к)

   mảnh, mẩu, cục

клочок


   túm lông cuối; nhung não
    
• клочок мозчечка
— nhung tiểu não

клочок

КЛОЧОК -чка, м. То же, что клок. К. пакли. Изорвать в клочки.

клочок сущ. неодуш. муж.р. кло-чок 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.клoчoкклoчки
род.п.клoчкaклoчкoв
твор.п.клoчкoмклoчкaми
вин.п.клoчoкклoчки
дат.п.клoчкуклoчкaм
предл.п.клoчкeклoчкax

+ Usage: Он изорвал газету в клочки.

+ Thesaurus

Diminutivesклочочек

Synonymsлоскут клок фрагмент шмат лоскуток обломок обрубок обрывок отрывок отрезок шматок