меткость
° м́еткость ж. 8a- (стрелка) tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác; (стрельбы) [sự, tính, độ] đích xác, chuẩn xác, chính xác, trúng đích
- перен. (выразительность) chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn
меткость
(ме'ткость) ж. 8a ► (стрелка) tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác; (стрельбы) (sự, tính, độ) đích xác, chuẩn xác, chính xác, trúng đích
► перен. (выразительность) chính xác, xác đáng, sắc sảo, sắc bén, sâu sắc, đúng đắn
(Kỹ thuật)
(ме'ткость) ► sự trúng đích; (tính, độ) chuẩn xác
меткость
(ме'ткость) ► sự trúng đích; (tính, độ) chuẩn xác
меткость
► sự trúng đích; tính chuẩn xác; độ chụm; tài thiện xạ, tài bắn chuẩn xác
• терять меткость — sự không trúng đích, sự không chuẩn xác
• большая меткость — độ chuẩn xác cao, độ chụm cao
• низкая меткость — tính chuẩn xác thấp, độ chụm thấp, độ trúng đích thấp
• низкая меткость огня — độ trúng đích thấp của hỏa lực, độ chuẩn hỏa lực thấp
• техническая допускаемая меткость — độ chuẩn xác kỹ thuật cho phép
• меткость бомбометания — độ chuẩn xác ném bom
• меткость огня — độ trúng đích của hỏa lực, độ chụm của hỏa lực
• меткость орудия — sự trúng đích của pháo, độ chuẩn xác của pháo
• меткость стрельбы — độ chuẩn của phát bán, độ chụm của phát bắn