механик
° мех́аник м. 3a- nhà cơ học, chuyên viên cơ học, kỹ sư cơ khí
- (тот, кто обслуживает машины) [người] thợ máy
- ~ вод́итель [người] thợ máy lái xe
механик
(меха'ник) м. 3a ► nhà cơ học, chuyên viên cơ học, kỹ sư cơ khí
► (тот, кто обслуживает машины) (người) thợ máy
• ~ води'тель (người) thợ máy lái xe (Kỹ thuật)
(меха'ник) ► thợ máy, công nhân cơ khí
• гла'вный ~ kỹ sư trưởng cơ khí, trưởng phòng cơ điện • судово'й ~ thợ máy tàu thủy • ~ самолётов thợ máy máy bay • ~ це'ха kỹ thuật viên cơ khí của phân xưởng
механик
(мехa'ник) ► thợ máy, công nhân cơ khí
• глa'вный механик — kỹ sư trưởng cơ khí, trưởng phòng cơ điện
• судово'й механик — thợ máy tàu thủy
• механик самолётов — thợ máy máy bay
• механик це'ха — kỹ thuật viên cơ khí của phân xưởng
механик
► kỹ thuật viên, thợ cơ khí, lính thợ
• авиационный механик — thợ máy hàng không, kỹ thuật viên máy bay - động cơ
• башенный механик — thợ tháp pháo, kỹ thuật viên tháp pháo
• бортовой механик — thợ máy trên máy bay, kỹ thuật viên trên máy bay
• второй механик — kỹ thuật viên phụ
• дежурный механик — thợ cơ khí trực
• корабельный механик — kỹ thuật viên động cơ tàu, thợ máy trên tàu
• младший механик — kỹ thuật viên thực tập, thợ cơ khí phụ
• старший механик — thợ cả cơ khí
• танковый механик — thợ [máy] xe tăng
• фрагманский механик — kỹ thuật viên trên kỳ hạm
• фрагманский механик эскадры — kỹ thuật viên trên kỳ hạm của đoàn tàu chiến
• механик по бортовому радиооборудованию — kỹ thuật viên vô tuyến trên máy bay
• механик по вооружению — thợ quân khí, thợ vũ khí, quân khí viên
• механик по гусеничным машинам — thợ cơ khí xe xích
• механик по двигателям — thợ [máy] động cơ, thợ máy nổ
• механик по приборам — kỹ thuật viên về thiết bị đồng bộ
• механик по радиооборудованию — kỹ thuật viên về thiết bị vô tuyến
• механик по ракетным двигателям — kỹ thuật viên về động cơ tên lửa
• механик по ремонту радиорелейного оборудования — kỹ thuật viên sửa chữa thiết bị chuyển tiếp vô tuyến
• механик по системам наведения — kỹ thuật viên về các hệ thống dẫn
• механик по управляемым ракетам — kỹ thuật viên về điều khiển tên lửa
• механик по эксплуатации самолета — kỹ thuật viên về khai thác sử dụng máy bay
• механик по электрооборудованию — kỹ thuật viên thiết bị điện