миномет
° миномёт м. 1a‚воен.- [khẩu] súng cối, súng moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối
миномет
(миномёт) м. 1a ► (khẩu) súng cối, súng moóc-chê, moóc-chi-ê, pháo cối
(Kỹ thuật)
(миномёт) ► súng cối
• лёгкий ~ súng cối hạng nhẹ • реакти'вный ~ súng cối phóng tên lửa • тяжёлый ~ súng cối hạng nặng • хими'ческий ~ súng cối phóng chất độc • шестиство'льный ~ súng cối sáu nòng
миномет
(миномёт) ► súng cối
• лёгкий миномет — súng cối hạng nhẹ
• реакти'вный миномет — súng cối phóng tên lửa
• тяжёлый миномет — súng cối hạng nặng
• хими'ческий миномет — súng cối phóng chất độc
• шестиство'льный миномет — súng cối sáu nòng
миномет
► [khẩu] súng cối; moocchê; cối, pháo cối
• автоматический миномет — súng cối tự động
• атомный миномет — súng cối nguyên tử
• батальонный миномет — súng cối tiểu đoàn
• безоткатный химический миномет — súng cối hóa học không giật
• взводный миномет — súng cối trung đội
• гвардейский миномет — súng cối của đội cận vệ
• горный миномет — súng cối tác chiến vùng núi, sơn cối
• дальнобойный миномет — súng cối tầm xa
• дивизионный миномет — súng cối sư đoàn
• длинноствольный миномет — súng cối nòng dài, pháo lựu
• дульнозарядный миномет — súng cối nạp đạn từ miệng nòng
• короткоствольный миномет — súng cối nòng ngắn, lựu pháo
• качующий миномет — súng cối bắn ứng dụng
• легкий миномет — súng cối hạng nhẹ
• легкий реактивный миномет — súng cối phản lực hạng nhẹ
• многоствольный миномет — súng cối nhiều nòng
• нарезной миномет — súng cối nòng có rãnh xoắn
• одноствольный миномет — súng cối một nòng
• основной миномет — súng cối chính, khẩu cối đầu đàn
• полковой миномет — súng cối trung đoàn
• реактивный миномет — súng cối phản lực, súng cối phóng đạn tên lửa
• реактивный противотанковый миномет — súng cối phản lực chống tăng
• ротный миномет — súng cối đại đội
• самоходный миномет — súng cối tự hành
• средний миномет — súng cối hạng trung
• тяжелый миномет — súng cối hạng nặng, súng cối cỡ lớn
• тяжелый реактивный миномет — súng cối phản lực hạng nặng
• химический миномет — súng cối bắn đạn hóa học
• шестиствольный миномет — súng cối sáu nòng
• миномет, заряжающийся с казенной части — súng cối nạp đạn từ hộp khóa nòng
• миномет крупного калибра — súng cối cỡ lớn
• миномет малого калибра — súng cối cỡ nhỏ
• миномет на боевой машине — súng cối trên xe chiến đấu
• миномет среднего калибра — súng cối cỡ trung, súng cối cỡ nòng vừa