мотив

° мот́ив м. 1a
  • (причина) lý do, nguyên nhân, nguyên do, động cơ; (довод) cớ, nguyên cớ, nguyên cố, duyên cớ, duyên do
  • (тема) đề tài, mô-típ
  • муз. nhạc tố; (мелодия) âm điệu, nhạc điệu, làn điệu, khúc điệu, điệu thức, điệu

мотив


 
(моти'в)
м. 1a
   (причина) lý do, nguyên nhân, nguyên do, động cơ; (довод) cớ, nguyên cớ, nguyên cố, duyên cớ, duyên do
   (тема) đề tài, mô-típ
   муз. nhạc tố; (мелодия) âm điệu, nhạc điệu, làn điệu, khúc điệu, điệu thức, điệu

мотив


   động cơ, lý do, nguyên cớ
    
• идейно-политический мотив — động cơ chính trị - tư tưởng

    
• мотив вербовочки — động cơ tuyển dụng

    
• мотив сотрудничества — động cơ hợp tác

мотив


   lý do; nguyên cớ; tình tiết; tiết tấu

мотив

МОТИВ 1 -а,м. 1. Побудительная причина, повод к какому-н. действию. По литым мотивам. Важный м. 2. Довод в пользу чего-н. Привести мотивы в пользу своего решения. Убедительный м.

мотив сущ. неодуш. муж.р. мо-тив 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.мoтивмoтивы
род.п.мoтивaмoтивoв
твор.п.мoтивoммoтивaми
вин.п.мoтивмoтивы
дат.п.мoтивумoтивaм
предл.п.мoтивeмoтивax

+ Thesaurus

Diminutivesмотивчик

Synonymsаргумент довод резон мелодия

Derivatives - adjectiveмотивный