напор
° нап́ор м. 1a- (давление) áp lực, áp suất, sức ép
- ~ вод́ы áp lực (áp suất, sức ép) của nước
- (натиск) áp lực, sức ép, sức dồn ép, sức tấn công
- под ~ом враѓа trước sức tấn công (sức dồn ép, áp lực) của địch
- разг. (настойчивость) [sự, tính] kiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn
- со св́ойственным ем́у ~ом với tính kiên trì vốn có của nó
напор
(напо'р) м. 1a ► (давление) áp lực, áp suất, sức ép
• ~ воды' áp lực (áp suất, sức ép) của nước ► (натиск) áp lực, sức ép, sức dồn ép, sức tấn công
• под ~ом врага' trước sức tấn công (sức dồn ép, áp lực) của địch ► разг. (настойчивость) (sự, tính) kiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn
• со сво'йственным ему' ~ом với tính kiên trì vốn có của nó (Kỹ thuật)
(напо'р) ► cột nước; áp suất, cột áp
• водяно'й ~ cột nước • гаранти'йный ~ áp suất nước bảo đảm • гидродинами'ческий ~ cột áp thủy động • гидростати'ческий ~ cột áp thủy tĩnh • гравитацио'нный ~ áp suất trọng lực, cột áp trọng lực • де'йствующий ~ cột nước tác dụng • динами'ческий ~ cột nước động lực, áp suất động • дифференциа'льный ~ độ chênh áp suất • есте'ственный ~ cột nước thiên nhiên; áp suất tự nhiên • избы'точный ~ cột nước dư, áp suất dư • испо'льзуемый ~ cột nước sử dụng • номина'льный ~ cột nước định mức • переме'нный ~ cột nước thay đổi; áp suất thay đổi • поле'зный ~ cột nước có ích • по'лный ~ cột nước toàn phần; áp suất toàn phần • потре'бный ~ cột nước nhu cầu, cột nước cần thiết • пьезометри'ческий ~ cột nước đo áp • рабо'чий ~ cột nước làm việc; áp suất làm việc • располага'емый ~ cột nước sử dụng được • расчётный ~ cột nước tính toàn • скоростно'й ~ cột nước lưu tốc; áp suất động • стати'ческий ~ cột áp tĩnh; áp suất tĩnh • температу'рный ~ áp suất nhiệt độ • теплово'й ~ áp suất nhiệt, hiệu nhiệt • уда'рный ~ cột nước xung kích • эффекти'вный ~ cột nước hiệu dụng • ~ бру'тто cột nước toàn bộ, cột nước nguyên • ~ ве'тра áp suất gió • ~ не'тто cột nước thực • ~ плоти'ны cột nước của đập • ~ сифо'на cột nước xifông
напор
(напо'р) ► cột nước; áp suất, cột áp
• водяно'й напор — cột nước
• гаранти'йный напор — áp suất nước bảo đảm
• гидродинами'ческий напор — cột áp thủy động
• гидростати'ческий напор — cột áp thủy tĩnh
• гравитацио'нный напор — áp suất trọng lực, cột áp trọng lực
• де'йствующий напор — cột nước tác dụng
• динами'ческий напор — cột nước động lực, áp suất động
• дифференциa'льный напор — độ chênh áp suất
• есте'ственный напор — cột nước thiên nhiên; áp suất tự nhiên
• избы'точный напор — cột nước dư, áp suất dư
• испо'льзуемый напор — cột nước sử dụng
• номинa'льный напор — cột nước định mức
• переме'нный напор — cột nước thay đổi; áp suất thay đổi
• поле'зный напор — cột nước có ích
• по'лный напор — cột nước toàn phần; áp suất toàn phần
• потре'бный напор — cột nước nhu cầu, cột nước cần thiết
• пьезометри'ческий напор — cột nước đo áp
• рабо'чий напор — cột nước làm việc; áp suất làm việc
• располагa'емый напор — cột nước sử dụng được
• расчётный напор — cột nước tính toàn
• скоростно'й напор — cột nước lưu tốc; áp suất động
• стати'ческий напор — cột áp tĩnh; áp suất tĩnh
• температу'рный напор — áp suất nhiệt độ
• теплово'й напор — áp suất nhiệt, hiệu nhiệt
• удa'рный напор — cột nước xung kích
• эффекти'вный напор — cột nước hiệu dụng
• напор бру'тто — cột nước toàn bộ, cột nước nguyên
• напор ве'тра — áp suất gió
• напор не'тто — cột nước thực
• напор плоти'ны — cột nước của đập
• напор сифо'на — cột nước xifông
напор
► sức dồn ép, sức tiến công; kiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn
• под напором врага — trước sức tiến công của địch, trước sức ép của địch
напор
► áp lực