передвижение
° передвиж́ени|е с. 7a- [sự] chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển; di động, chuyển động, vận động; đi lại, đi
- ~ войск [sự] điều động quân đội, điều quân, điều binh
- ср́едства ~я các phương tiện vận chuyển (vận tải, đi lại)
передвижение
(передвиже'ни|е) с. 7a ► (sự) chuyển đi, dời đi, điều động, di chuyển; di động, chuyển động, vận động; đi lại, đi
• ~ войск (sự) điều động quân đội, điều quân, điều binh • сре'дства ~я các phương tiện vận chuyển (vận tải, đi lại) (Kỹ thuật)
(передвиже'ние) ► kt. sự di động, sự chuyển dời
(Y học)
(передвиже'ние) ► vận động, chuyển động
передвижение
(передвиже'ние) ► kt. sự di động, sự chuyển dời
передвижение
► sự di động, sự cơ động, sự vận động, sự điều động, sự di chuyển, sự dịch chuyển
• комбинированное передвижение войск — sự chuyển quân phối hợp
• ложное передвижение — sự di chuyển giả, sự cơ động nghi binh
• тактическое передвижение — sự di chuyển chiến thuật, sự cơ động chiến thuật
• ускоренное передвижение — sự điều động cấp tốc; di chuyển tăng tốc; sự truyền động tăng tốc
• передвижение войск — điều động quân đội, điều quân, điều binh, chuyển quân
• передвижение войск на автомашинах — chuyển quân bằng ôtô
• передвижение войск походным порядком — chuyển quân bằng đội hình hành quân
• передвижение [короткими] перебежками — di chuyển bằng chạy - nằm - chạy ngắn, vận động theo kiểu sâu đo, vọt tiến theo kiểu nhảy cóc (thủ đoạn chiến thuật)
• передвижение на машинах — sự di chuyển bằng xe
• передвижение от укрытия к укрытию — sự di chuyển từ hầm trú ẩn này sang hầm trú ẩn khác
• передвижение перебежками — di chuyển bằng chạy - nằm - chạy, vọt tiến theo kiểu nhảy cóc (thủ đoạn chiến thuật)
• передвижение пешим порядком — di chuyển bằng đội hình bộ hành, cơ động bằng đội hình đi bộ
• передвижение по воздуху — di chuyển bằng đường không
• передвижение скачками — di chuyển bằng các bước nhảy; cơ động nhảy cóc
• передвижение скрыток войск — chuyển quân bí mật, bí mật chuyển quân
• передвижение части средствами собственного обоза — chuyển quân bằng phương tiện vận tải tự có của đơn vị
передвижение
► sự chuyển động, sự di động, sự dẫn truyền
• активное — sự di động chủ động
• направленное — sự di động có hướng
• пассивное — sự di động bị động
• радиальное — sự di động tỏa tia