потрепанный

° потрёпанн|ый прил.‚разг.
  • sờn rách, xài xạc, xạc xài, tả tơi, tả, cỏ rả
    • ~ое пальт́о [cái] áo bành tô sờn rách, áo ba-đờ-xuy xài xạc
    • ~ая кн́ика [quyển] sách xài xạc
  • перен. (о войсках) bị đánh tả tơi (tơi bời, xơ xác, tan tác); (о человеке) bơ phờ, tiều tụy, bơ xờ, phờ phạc, xạc xài
    • ~ вид vẻ bơ phờ (tiều tụy)

потрепанный


 
(потрёпанн|ый)
прил.
   sờn rách, xài xạc, xạc xài, tả tơi, tả, cỏ rả
    • ~ое пальто' (cái) áo bành tô sờn rách, áo ba-đờ-xuy xài xạc
    • ~ая кни'ка (quyển) sách xài xạc
   перен. (о войсках) bị đánh tả tơi (tơi bời, xơ xác, tan tác); (о человеке) bơ phờ, tiều tụy, bơ xờ, phờ phạc, xạc xài
    • ~ вид vẻ bơ phờ (tiều tụy)

потрепанный


   bị đánh tả tơi, bị đánh tan tác