приемный

° приёмн|ый прил.
  • [thuộc về] tiếp khách
    • ~ день а) ngày tiếp khách; б) (у врача) ngày khám bệnh
    • ~ые час́ы а) giờ tiếp khách; б) (у врача) giờ khám bệnh
    • ~ые экз́амены kỳ thi vào học
    • ~ая ком́иссия ban tuyển sinh
  • тех., радио [để] thu
    • ~ая ст́анция радио đài thu
  • в знач. сущ. ж.: ~ая phòng tiếp khách, phòng tiếp tân, phòng khách, phòng tiếp
    • ~сын con [trai] nuôi, dưỡng tử
    • ~ая дочь con [gái] nuôi, dưỡng nữ
    • ~ от́ец bố nuôi, cha nuôi, dưỡng phụ, nghĩa phụ
    • ~ая мать mẹ nuôi, dưỡng mẫu, nghĩa mẫu

приемный


 
(приёмн|ый)
прил.
   (thuộc về) tiếp khách
    • ~ день а) ngày tiếp khách; б) (у врача) ngày khám bệnh
    • ~ые часы' а) giờ tiếp khách; б) (у врача) giờ khám bệnh
    • ~ые экза'мены kỳ thi vào học
    • ~ая коми'ссия ban tuyển sinh
   тех., радио (để) thu
    • ~ая ста'нция радио đài thu
   в знач. сущ. ж.: ~ая phòng tiếp khách, phòng tiếp tân, phòng khách, phòng tiếp
    • ~сын con (trai) nuôi, dưỡng tử
    • ~ая дочь con (gái) nuôi, dưỡng nữ
    • ~ оте'ц bố nuôi, cha nuôi, dưỡng phụ, nghĩa phụ
    • ~ая мать mẹ nuôi, dưỡng mẫu, nghĩa mẫu
 (Kỹ thuật)
(приёмный)

   thu, tiếp nhận

приемный


 
(приёмный)

   thu, tiếp nhận

приемный


   [thuộc] thu, [thuộc] tiếp nhận