смесь
° смесь м. 2a- прям. и перен. [sự] hỗn hợp, trộn lẫn, hòa lẫn; (продукт) chất hỗn hợp, hợp chất
- ~ вс́якой вс́ячины hỗn hợp trăm thứ bà giằn, tạp pí lù, ô hộp
- шокол́адная ~ (конфеты) các loại kẹo súc-cù-là, kẹo sô cô la
- (отдел в журнале) tạp lục, tạp bút, mạn lục, lượm lặt
смесь
(смесь) м. 2a ► прям. и
перен. (sự) hỗn hợp, trộn lẫn, hòa lẫn; (продукт) chất hỗn hợp, hợp chất
• ~ вся'кой вся'чины hỗn hợp trăm thứ bà giằn, tạp pí lù, ô hộp • шокола'дная ~ (конфеты) các loại kẹo súc-cù-là, kẹo sô cô la ► (отдел в журнале) tạp lục, tạp bút, mạn lục, lượm lặt
(Kỹ thuật)
(смесь) ► (chất) hỗn hợp
► lk. cát khuôn
• азеотропи'ческая ~ hỗn hợp (đẳng phi, đẳng sôi) • антидетонацио'нная ~ hỗn hợp chống kích nổ • бе'дная ~ hỗn hợp (nghèo, nhạt) • бето'нная ~ hỗn hợp bêtông • бога'тая ~ hỗn hợp giàu, hỗn hợp đậm • взры'вчатая ~ hỗn hợp nổ • га'зовая ~ hỗn hợp khí • горю'чая ~ hỗn hợp cháy được • еди'ная ~ hỗn hợp dùng thống nhất (cát áo, cát đệm) • жи'рная ~ hỗn hợp béo • загру'женная ~ hỗn hợp đẳng phi • известко'во-цемме'нтная ~ hỗn hợp vôi và ximăng • карбюри'рованная ~ hỗn hợp đã chế hòa khí • ла'тексная ~ hỗn hợp nhựa cao su • ма'точная ~ hỗn hợp nước cái, mẫu thể • напольни'тельная ~ hỗn hợp đệm, hỗn hợp chất nhét đầy • облицо'вочная ~ hỗn hợp cát (áo, mặt) (đúc) • охлажда'ющая ~ hỗn hợp làm nguội • пароводяна'я ~ hỗn hợp hơi nước và nước • паровозду'шная ~ hỗn hợp hơi nước và không khí • противозамерза'ющая ~ hỗn hợp chống đông cứng • рабо'чая ~ hỗn hợp làm việc • рацеми'ческая ~ hỗn hợp raxemic • реакцио'нная ~ hỗn hợp phản ứng • све'жая ~ hỗn hợp mới, hỗn hợp tươi (nhiên liệu và không khí) • скомкова'вшаяся ~ hỗn hợp bị vón hòn • сло'жная ~ hỗn hợp phức tạp • спи'рто-бензо'льная ~ hỗn hợp rượu và benzen • спи'рто-эфи'рная ~ hỗn hợp rượu và ete • стержнева'я ~ hỗn hợp làm (lõi, thao) • суха'я ~ hỗn hợp khô • сыра'я ~ hỗn hợp cát khuôn tươi (đúc) • теорети'ческая ~ hỗn hợp lý thuyết • тёплая ~ hỗn hợp ấm • терми'тная ~ lk. hỗn hợp phát nhiệt • топливовозду'шная ~ hỗn hợp nhiên liệu và không khí • формо'вочная ~ hỗn hợp làm khuôn (đúc) • ши'нная ~ hỗn hợp cao su làm lốp • эвтекти'ческая ~ hỗn hợp (cùng tinh, ơtecti) (Y học)
(смес|ь) ► hợp dịch, dịch pha lẫn
• моло'чные ~и для дете'й sữa pha lẫn dùng cho trẻ em
смесь
(смесь) ► (chất) hỗn hợp
► lk. cát khuôn
• азеотропи'ческаясмесь — hỗn hợp (đẳng phi, đẳng sôi)
• антидетонацио'ннаясмесь — hỗn hợp chống kích nổ
• бе'днаясмесь — hỗn hợp (nghèo, nhạt)
• бето'ннаясмесь — hỗn hợp bêtông
• богa'таясмесь — hỗn hợp giàu, hỗn hợp đậm
õỗрỷ’õữаũаясмесь hỗn hợp nổ
• гa'зоваясмесь — hỗn hợp khí
• горю'чаясмесь — hỗn hợp cháy được
• еди'наясмесь — hỗn hợp dùng thống nhất (cát áo, cát đệm)
• жи'рнаясмесь — hỗn hợp béo
• загру'женнаясмесь — hỗn hợp đẳng phi
• известко'во-цемме'нтнаясмесь — hỗn hợp vôi và ximăng
• карбюри'рованнаясмесь — hỗn hợp đã chế hòa khí
• лa'текснаясмесь — hỗn hợp nhựa cao su
• мa'точнаясмесь — hỗn hợp nước cái, mẫu thể
• напольни'тельнаясмесь — hỗn hợp đệm, hỗn hợp chất nhét đầy
• облицо'вочнаясмесь — hỗn hợp cát (áo, mặt) (đúc)
• охлаждa'ющаясмесь — hỗn hợp làm nguội
• пароводянa'ясмесь — hỗn hợp hơi nước và nước
• паровозду'шнаясмесь — hỗn hợp hơi nước và không khí
• противозамерзa'ющаясмесь — hỗn hợp chống đông cứng
• рабо'чаясмесь — hỗn hợp làm việc
• рацеми'ческаясмесь — hỗn hợp raxemic
• реакцио'ннаясмесь — hỗn hợp phản ứng
• све'жаясмесь — hỗn hợp mới, hỗn hợp tươi (nhiên liệu và không khí)
• скомковa'вшаясясмесь — hỗn hợp bị vón hòn
• сло'жнаясмесь — hỗn hợp phức tạp
• спи'рто-бензо'льная смесь — hỗn hợp rượu và benzen
• спи'рто-эфи'рная смесь — hỗn hợp rượu và ete
• стержневa'ясмесь — hỗn hợp làm (lõi, thao)
• сухa'ясмесь — hỗn hợp khô
• сырa'ясмесь — hỗn hợp cát khuôn tươi (đúc)
• теорети'ческаясмесь — hỗn hợp lý thuyết
• тёплаясмесь — hỗn hợp ấm
• терми'тнаясмесь —
lk. hỗn hợp phát nhiệt
• топливовозду'шнаясмесь — hỗn hợp nhiên liệu và không khí
• формо'вочнаясмесь — hỗn hợp làm khuôn (đúc)
• ши'ннаясмесь — hỗn hợp cao su làm lốp
• эвтекти'ческаясмесь — hỗn hợp (cùng tinh, ơtecti)
смесь
► [chất] hỗn hợp
• антидетонационная смесь — hỗn hợp chống kích nổ
• бактериальная смесь — hỗn hợp vi trùng
• взрывная смесь — hỗn hợp nổ
• взрывобезопасная смесь — hỗn hợp an toàn nổ, hợp chất chống nổ
• взрывчатая смесь — hỗn hợp chất nổ
• водозащитная смазочная смесь — hỗn hợp mỡ chống thấm
• воспламенительная смесь — hỗn hợp bắt lửa
• воспламеняющаяся смесь — hỗn hợp bắt cháy
• вязкая зажигательная смесь — hỗn hợp nhớt bắt lửa
• горючая смесь — hỗn hợp cháy được, hỗn hợp nhiên liệu
• гремучая смесь — hỗn hợp fuminat
• детонирующая смесь — hỗn hợp kích nổ
• дымовая смесь — hỗn hợp khói
• жидкая взрывчатая смесь — hỗn hợp chất nổ dạng lỏng
• зажигательная смесь — hỗn hợp mồi lửa, hỗn hợp cháy
• зажигательная смесь на основе нефтепродуктов — hỗn hợp cháy gốc sản phẩm dầu mỏ
• зажигательная дымовая смесь — hỗn hợp khói cháy
• запальная смесь — hỗn hợp thuốc cháy chậm; hỗn hợp thuốc nổ ngòi [nổ]
• зерненая взрывчатая смесь — hỗn hợp thuốc nổ dạng hạt
• легковоспламеняющаяся смесь — hỗn hợp dễ bắt lửa, hợp chất nhạy lửa
• медленногорящая дымовая смесь — hỗn hợp khói cháy chậm
• многокомпонентная газовая смесь — hỗn hợp khí nhiều thành phần
• напалмовая смесь — hỗn hợp napan
• несамовоспламеняющаяся смесь — hỗn hợp cháy không tự bắt lửa
• пиротехническая смесь — hỗn hợp hỏa thuật
• пороховая смесь — hỗn hợp thuốc phóng
• самовоспламеняющаяся смесь — hỗn hợp cháy tự bất lửa
• ядовитодымная смесь — hỗn hợp khói độc
• смесь воздуха с горючем — hỗn hợp khí với nhiên liệu
смесь
► sự hỗn hợp, sự pha trộn, sự hòa lẫn, (chất) hỗn hợp
• смесь Пыльцой — hỗn hợp phấn hoa