странно
° стр́анно нареч.- [một cách] lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục
- он ~ведёт себ́я nó có thái độ kỳ lạ, cậu ta xử sự một cách lạ lùng, ông ta cư xử thật là kỳ cục
- в знач. сказ. безл. thật là lạ, lấy làm lạ
- мне ~, что... tôi thấy làm lạ rằng...
- ~, что никт́о не зн́ает об ́этом lạ thật, không ai biết về viêc đó cả; thật là lạ rằng không ai biết về điều đó cả
- мне ~ ́это điều đó làm cho tôi lấy làm lạ
- как ́это ни ~, но... lạ thật nhưng..., dù điều đó lạ lùng đi chăng nữa nhưng...
странно
(стра'нно) нареч. ► (một cách) lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ, kỳ cục
• он ~ведёт себя' nó có thái độ kỳ lạ, cậu ta xử sự một cách lạ lùng, ông ta cư xử thật là kỳ cục ► в знач. сказ. безл. thật là lạ, lấy làm lạ
• мне странно, что… tôi thấy làm lạ rằng… • странно, что никто' не зна'ет об э'том lạ thật, không ai biết về viêc đó cả; thật là lạ rằng không ai biết về điều đó cả • мне ~ э'то điều đó làm cho tôi lấy làm lạ • как э'то ни странно, но… lạ thật nhưng…, dù điều đó lạ lùng đi chăng nữa nhưng…