толщина
° толщин́а ж. 1b- (человека) [sự, độ] to béo, mập mạp
толщина
(толщина') ж. 1b ► (bề, chiều, độ) dày
► (человека) (sự, độ) to béo, mập mạp
(Kỹ thuật)
(толщина') ► chiều dày, độ dày, bề dày
• дугова'я ~ độ dày theo cung (của răng) • углова'я ~ độ dày theo góc (của răng) • хорда'льная ~ độ dày theo dây cung (của răng) • ~ защи'ты chiều dày bảo vệ • ~ моще'ния chiều dày lát mặt đường • ~ на'кипи chiều dày lớp rỉ nước • ~ пласта' độ dày của vỉa • ~ стру'жки chiều dày lớp phoi; chiều dày lát bào than
толщина
(толщинa') ► chiều dày, độ dày, bề dày
• дуговa'я толщина — độ dày theo cung (của răng)
• угловa'я толщина — độ dày theo góc (của răng)
• хордa'льная толщина — độ dày theo dây cung (của răng)
• толщина защи'ты — chiều dày bảo vệ
• толщина моще'ния — chiều dày lát mặt đường
• толщина нa'кипи — chiều dày lớp rỉ nước
• толщина пластa' — độ dày của vỉa
• толщина стру'жки — chiều dày lớp phoi; chiều dày lát bào than
толщина
► chiều dày, bề dày, độ dày
• начальная толщина порохового зерна — độ dày ban đầu của hạt thuốc phóng
• относительная толщина лопасти — độ dày tương đối của cánh
• толщина броневого листа — độ dày lá thép bọc
• толщина брони — độ dày bọc thép, độ dày thiết giáp
• толщина линии развертки — độ dày đường quét
• толщина лопасти — độ dày của cánh
• толщина обшивки — độ dày của lớp bọc
толщина
► bề dày, độ dày, độ thô