уступать
° уступ́ать несов. 1“сов. уступ́ить- (В Д) nhường
- ~ дор́огу ком́у-л. nhường đường (lối, bước) cho ai, nhượng bộ ai
- ~ м́есто ком́у-л. nhường chỗ cho ai
- ~ террит́орию nhường đất, nhượng địa
- (Д в П) (поддаваться) nhân nhượng, nhượng bộ, nhường nhịn, nhường
- ~ с́иле, давл́ению nhượng bộ trước sức mạnh, sức ép
- он ником́у ни в чём не уст́упит nó sẽ không nhường nhịn (nhân nhượng, nhường) ai trong bất cứ việc gì cả
- (не выдерживать сравнения) chịu thua, chịu kém, thua, kém, nhường
- не ~ ком́у-л. không chịu thua ai
- не ~ ком́у-л. в с́иле, ум́е không thua kém ai về sức lực, tài trí
- (В Д) разг. (продавать) nhường lại, để lại, nhường lại, chuyển nhượng
- он уступ́ил свой бил́ет знаќомому nó nhường (nhượng, để) lại cái vé của nó cho người quen
уступать
(уступа'ть) несов. 1 ► (В Д) nhường
• ~ доро'гу кому'-л. nhường đường (lối, bước) cho ai, nhượng bộ ai • ~ ме'сто кому'-л. nhường chỗ cho ai • ~ террито'рию nhường đất, nhượng địa ► (Д в П) (поддаваться) nhân nhượng, nhượng bộ, nhường nhịn, nhường
• ~ си'ле, давле'нию nhượng bộ trước sức mạnh, sức ép • он никому' ни в чём не усту'пит nó sẽ không nhường nhịn (nhân nhượng, nhường) ai trong bất cứ việc gì cả ► (не выдерживать сравнения) chịu thua, chịu kém, thua, kém, nhường
• не ~ кому'-л. không chịu thua ai • не ~ кому'-л. в си'ле, уме' không thua kém ai về sức lực, tài trí ► (В Д)
разг. (продавать) nhường lại, để lại, nhường lại, chuyển nhượng
• он уступи'л свой биле'т знако'мому nó nhường (nhượng, để) lại cái vé của nó cho người quen
уступать
► thay
• уступать на дежурство — thay trực ban, thay trực chiến