чудо
чудо
чудо
(чу'д|о) с. 1cs ► (в реалигиозных представлениях) (phép, chước) mầu nhiệm, màu nhiệm, màu, lạ
► (нечто небывалое, удивительное) kỳ quan, (điều, sự) huyền diệu, kỳ diệu, mầu nhiệm, màu nhiệm, kỳ lạ, phi thường, lạ thường
• ~еса' све'та (các) kỳ quan thế giới • ~еса' герои'зма những kỳ quan (điều huyền diệu, điều kỳ diệu) của chủ nghĩa anh hùng • ~еса' те'хники những kỳ quan (điều huyền diệu, điều kỳ diệu) của kỹ thuật • ~ из ~е'с đệ nhất trong những kỳ quan, kỳ quan hạng nhất trong những kỳ quan • твори'ть ~еса' sáng tạo những kỳ quan • он спа'сся каки'м-то ~ом anh ấy được sống sót mội cách hết sức kỳ lạ (bất ngờ) ► в знач. сказ. (một cách) kỳ lạ, lạ thường, dị thường
• она' ~ как хороша'! nàng đẹp lạ thường!, nàng đẹp chim sa cá lặn! • ~ богаты'рь tráng sĩ diệu kỳ, dũng sĩ tuyệt vời • ~еса' в решете' (điều) hết sức kỳ lạ, vô cùng kỳ dị, rất lạ thường