ярый

° ́ярый прил.
  • (яростный) giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm
  • (страстно преданный чему-л.) nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mê
    • ~ бол́ельщик người cổ vũ nhiệt liệt
    • ~ стор́онник чеѓо-л. người ủng hộ nồng nhiệt
  • (крайний в своём проявлении) cuồng nhiệt, điên cuồng
    • ~ враг kẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)

ярый


 
(я'рый)
прил.
   (яростный) giận dữ, tức giận, dữ tợn, dữ dội, hung dữ, hằm hằm
   (страстно преданный чему-л.) nhiệt liệt, nồng nhiệt, sốt sắng, thiết tha, say mê
    • ~ боле'льщик người cổ vũ nhiệt liệt
    • ~ сторо'нник чего'-л. người ủng hộ nồng nhiệt
   (крайний в своём проявлении) cuồng nhiệt, điên cuồng
    • ~ враг kẻ thù cuồng nhiệt (điên cuồng)

ярый

ЯРЫЙ -ая. -ое; яр. 1. То же. что яростный (высок.). 2. паян. ф. Страстно преданный кому-чему-н., убеждённый в чём-н. Я. поклонник музыки. Я. сторонник. 3. паян. ф. Светлый, белый, а также яркий, сверкающий (стар.). Я. воск. Я. мёд. Солнце ярое.