авария
° ав́ари|я ж. 7a- [sự] hỏng máy, pan, sự cố; перен. [sự] thất bại, trắc trở
- потерп́еть ~ю bị hư hỏng, bị tai nạn, bị thất bại
авария
(ава'ри|я) ж. 7a ► (sự) hỏng máy, pan, sự cố;
перен. (sự) thất bại, trắc trở
• потерпе'ть ~ю bị hư hỏng, bị tai nạn, bị thất bại (Kỹ thuật)
(ава'рия) ► sự hư hỏng, sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn
• ~ с зависа'нием lk. sự cố do treo liệu • ~ с коло'нковыми тру'бами sự cố do tắc đường ống
авария
(авa'рия) ► sự hư hỏng, sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn
• авария с зависa'нием —
lk. sự cố do treo liệu
• авария с коло'нковыми тру'бами — sự cố do tắc đường ống
авария
► sự hư hỏng, sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn; sự thiệt hại, sự trắc trở
• избегать аварияи — tránh hỏng hóc
• потерпеть аварияю — bị hỏng, bị tai nạn
• терпеть аварияю — bị tai nạn, hư hỏng, bị thiệt hại
• терпеть аварияю при посадке — bị hỏng khi đổ bộ hạ cánh
• авиационная авария — tai nạn hàng không
• большая авария — hỏng nặng
• дорожная авария — tai nạn giao thông
• крупная авария — hỏng nặng
• малая авария — hỏng nhẹ
• небольшая авария — tai nạn nhỏ; hư hỏng nhẹ, sự hỏng hóc không đáng kể
• общая авария — hỏng toàn bộ
• частная авария — hỏng hóc một phần
• авария в море — tai nạn trên biển
• авария в полете — tai nạn trong khi bay
• авария на взлете — tai nạn khi cất cánh
• авария на посадке — tai nạn khi hạ cánh
• авария с человеческими жертвами — tai nạn chết người
• авария самолета — tai nạn máy bay, sự cố của máy bay