вера
° в́ер|а ж. 1a- [lòng, niềm] tin, tin tưởng
- ~ в усп́ех д́ела lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp
- ~ в челов́ека lòng tin ở con người
- (религия) tín ngưỡng, tôn giáo, đạo
- разг. (доверие) [lòng, sự] tin cậy, tín mộ, tín nhiệm
- прин́ять чт́о-л. на ~у công nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng
- служ́ить ~ой и пр́авдой một lòng một dạ phục vụ
вера
(ве'р|а) ж. 1a ► (lòng, niềm) tin, tin tưởng
• ~ в успе'х де'ла lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp • ~ в челове'ка lòng tin ở con người ► (религия) tín ngưỡng, tôn giáo, đạo
► разг. (доверие) (lòng, sự) tin cậy, tín mộ, tín nhiệm
• приня'ть что'-л. на ~у công nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng • служи'ть ~ой и пра'вдой một lòng một dạ phục vụ
вера
► niềm tin, tin tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo; sự tin cậy
• служить вераой и правда — một lòng một dạ phục vụ
• слепая вера — lòng tin mù quáng
• вера в будущее — niềm tin ở tương lai
• вера в победу — niềm tin ở thắng lợi