верно
° в́ерно- нареч. (преданно) [một cách] trung thành, chung thủy, tận tâm
- ~ служ́ить Р́одине một lòng một dạ phục vụ Tổ quốc, trung thành phụng sự Tổ quốc
- нареч. (правильно) [một cách] đúng đắn, đúng, phải; (точно) [một cách] chính xác
- ~ сказ́ать nói đúng, nói phải
- соверш́енио ~ hoàn toàn đúng, rất đúng, đúng lắm
- в знач. вводн. сл. (вероятно) có lẽ, có thể, chắc [là]
- он, ~, не придёт chắc [là] anh ấy không đến, có lẽ là nó không đến
верно
(ве'рно) ► нареч. (преданно) (một cách) trung thành, chung thủy, tận tâm
• ~ служи'ть Ро'дине một lòng một dạ phục vụ Tổ quốc, trung thành phụng sự Tổ quốc ► нареч. (правильно) (một cách) đúng đắn, đúng, phải; (точно) (một cách) chính xác
• ~ сказа'ть nói đúng, nói phải • соверше'нио ~ hoàn toàn đúng, rất đúng, đúng lắm ► в знач. вводн. сл. (вероятно) có lẽ, có thể, chắc (là)
• он, верно, не придёт chắc (là) anh ấy không đến, có lẽ là nó không đến
верно
► [một cách] trung thành, tận tâm; đúng đắn