верхушка
° верх́ушка ж. 3*a- đỉnh, ngọn, chóp, đầu
- ~ д́ерева ngọn cây
- ~ гор́ы đỉnh (chóp) núi
- ~ лёгкого đỉnh phổi
- перен. разг. (общества) giới thượng lưu, tầng lớp trên; (главари) [bọn] chóp bu
- пр́авящая ~ giới cầm quyền (chóp bu)
верхушка
(верху'шка) ж. 3*a ► đỉnh, ngọn, chóp, đầu
• ~ де'рева ngọn cây • ~ горы' đỉnh (chóp) núi • ~ лёгкого đỉnh phổi ► перен. разг. (общества) giới thượng lưu, tầng lớp trên; (главари) (bọn) chóp bu
• пра'вящая ~ giới cầm quyền (chóp bu) (Kỹ thuật)
(верху'шка) ► đỉnh, ngọn, chóp; phần trên, phần đỉnh
(Y học)
(верху'шка) ► đỉnh, chóp
• ~лёгких -apex pulmonalis- đỉnh phổi • ~но'са -apex nasi- đỉnh mũi • ~проста'ты đỉnh tuyến tiền liệt • ~се'рдца đỉnh tim, mũi tim • языка' -apex linguae- đỉnh lưỡi, đầu lưỡi
верхушка
(верху'шка) ► đỉnh, ngọn, chóp; phần trên, phần đỉnh
верхушка
► đỉnh, ngọn, chóp, mỏm, đầu (lá), trôn (ốc), tán (cây)
• выемчатая верхушка — đầu khía lõm
• заострённая верхушка — đỉnh nhọn
• коленная верхушка — mỏm xương bánh chè
• острая верхушка — đầu mũi nhọn
• остроконечная верхушка — đỉnh nhọn
• хронистная верхушка — tán cây bụi
• верхушка головы — đỉnh đầu
• верхушка дерева — ngọn cây
• верхушка копчика — mỏm xương cụt
• верхушка корня зуба — chân răng
• верхушка крестцовой кости — mỏm xương cùng
• верхушка кроны — đỉnh tán cây
• верхушка лёгких — đỉnh phổi
• верхушка листа — đầu lá
• верхушка мочевого пузыря — đỉnh bàng quang
• верхушка носа — đỉnh mũi
• верхушка пирамиды — đỉnh tháp
• верхушка побега — đỉnh chồi, ngọn chồi
• верхушка полового члена — mào âm vật
• верхушка предстательной железы — đỉnh tuyến tiền liệt
• верхушка простаты — đỉnh tuyến tiền liệt
• верхушка раковины — trôn vỏ (ốc)
• верхушка селезенки — mỏm lách
• верхушка сердца — mỏm tim
• верхушка слепой кишки — mỏm ruột thừa
• верхушка ушной раковины — mỏm ốc tai
• верхушка языка — đầu lưỡi