вес

° вес I м. 1a
  • trọng lượng, sức nặng
    • еѓо вес 75 килогр́аммов nó nặng 75 ki lô, trọng lượng của nó la 75 kilôgam
    • ~ом в 75 килогр́аммов nặng 75 kilôgam
    • на ~ theo trọng lượng, theo cân lạng
    • продав́ать на ~ bán cân
  • перен. (влияние, авторитет) thế lực, uy thế, uy tín, ảnh hưởng, sức nặng
    • им́еть больш́ой ~ có thế lực (uy thế, uy tín, ảnh hưởng) lớn
  • спорт. hạng
    • боксёр тяжёлого ~а võ sĩ quyền Anh hạng nặng
    • цен́иться на ~ з́олота quý như vàng
    • ° вес II м. 1c
  • :
    • держ́ать чт́о-л. на ~́у xách lơ lửng

вес


 
(вес I)
м. 1a
   trọng lượng, sức nặng
    • его' вес 75 килогра'ммов nó nặng 75 ki lô, trọng lượng của nó la 75 kilôgam
    • ~ом в 75 килогра'ммов nặng 75 kilôgam
    • на ~ theo trọng lượng, theo cân lạng
    • продава'ть на ~ bán cân
   перен. (влияние, авторитет) thế lực, uy thế, uy tín, ảnh hưởng, sức nặng
    • име'ть большо'й ~ có thế lực (uy thế, uy tín, ảnh hưởng) lớn
   спорт. hạng
    • боксёр тяжёлого ~а võ sĩ quyền Anh hạng nặng
    • цени'ться на ~ зо'лота quý như vàng
 
(вес II)
м. 1c
   Dịch trong cụm từ:
    • держа'ть что'-л. на ~у' xách lơ lửng
 (Kỹ thuật)
(вес)

   trọng lượng, trọng số, quả văng
    • абсолю'тный ~ trọng lượng tuyệt đối
    • а'томный ~ nguyên tử lượng, trọng lượng nguyên tử
    • безопа'сный ~ xd. trọng lượng an toàn
    • валово'й ~ trọng lượng tổng cộng, tổng trọng lượng
    • ви'димый ~ trọng lượng biểu kiến
    • вла'жный ~ trọng lượng (ở trạng thái) ẩm
    • и'стинный ~ trọng lượng thực
    • ка'жущийся ~ trọng lượng biểu kiến
    • махово'й ~ trọng lượng cân bằng
    • мёртвый ~ trọng lượng chết (dưới lò xo)
    • молекуля'рный ~ phân tử lượng, trọng lượng phân tử
    • надрессо'рный ~ trọng lượng sống (trên lò xo)
    • насыпно'й ~ trọng lượng đơn vị thể tích
    • неподве'шенный ~ trọng lượng chết (dưới lò xo)
    • неподрессо'ренный ~ xem неподве'шенный вес
    • норма'льный полётный ~ trọng lượng bay bình thường
    • о'бщий ~ trọng lượng toàn phần, tổng trọng lượng
    • объёмный ~ dung trọng, trọng lượng (theo) thể tích
    • ориентиро'вочный ~ trọng lượng phỏng chừng
    • относи'тельный ~ tỷ trọng tương đối
    • первонача'льный ~ trọng lượng ban đầu
    • пого'нный ~ trọng lượng (theo) đơn vị dài
    • подве'шенный ~ trọng lượng sống (trên lò xo)
    • подрессо'ренный ~ xem подве'шенный вес
    • постоя'нный ~ trọng lượng không đổi
    • приведённый ~ trọng lượng quy đổi
    • пусто'й ~ trọng lượng bản thân, tự trọng
    • раздели'тельный уде'льный ~ m. tỷ trọng phân tuyền
    • расчётный ~ trọng lượng tính toán
    • со'бственный ~ trọng lượng bản thân, tự trọng
    • соедини'тельный ~ trọng lượng hóa hợp
    • спусково'й ~ trọng lượng hạ thuỷ
    • сухо'й ~ trọng lượng khô
    • сцепно'й ~ vt. trọng lượng bám, trọng lượng kéo
    • сыро'й ~ trọng lượng (ở trạng thái) ẩm
    • торго'вый ~ trọng lượng (dùng trong) thương nghiệp
    • уде'льный ~ trọng lượng riêng, tỉ trọng
    • части'чный ~ trọng lượng tĩnh, trọng lượng trừ bì
    • чёрный ~ trọng lượng thô, trọng lượng cả bì
    • чи'стый ~ trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì
    • эквивале'нтный ~ đương lượng
    • эквимолекуля'рный ~ đương lượng phân tử
    • ~ бру'тто trọng lượng thô, trọng lượng cả bì
    • ~ едини'цы trọng lượng đơn vị
    • ~ не'тто trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì
    • ~ порожняко'м trọng lượng không tải
    • ~ пу'стого самолёта trọng lượng bản thân máy bay
    • ~ са'дки trọng lượng mẻ, lượng chất vào
    • ~ соста'ва trọng lượng đoàn tàu
    • ~ та'ры trọng lượng bì (xe cộ)
    • ~ в упако'вке trọng lượng cả bì
 (Y học)
(вес)

   cân nặng, trọng lượng
    • абсолю'тный ~ trọng lượng tuyệt đối
    • ~ тела cân nặng của người
    • уде'льный ~ tỉ trọng

вес


 
(вес)

   trọng lượng, trọng số, quả văng
    
• абсолю'тный вес
— trọng lượng tuyệt đối
    
• a'томный вес
— nguyên tử lượng, trọng lượng nguyên tử
    
• безопa'сный вес
xd. trọng lượng an toàn
    
• валово'й вес
— trọng lượng tổng cộng, tổng trọng lượng
    
• ви'димый вес
— trọng lượng biểu kiến
    
• влa'жный вес
— trọng lượng (ở trạng thái) ẩm
    
• и'стинный вес
— trọng lượng thực
    
• кa'жущийся вес
— trọng lượng biểu kiến
    
• махово'й вес
— trọng lượng cân bằng
    
• мёртвый вес
— trọng lượng chết (dưới lò xo)
    
• молекуля'рный вес
— phân tử lượng, trọng lượng phân tử
    
• надрессо'рный вес
— trọng lượng sống (trên lò xo)
    
• насыпно'й вес
— trọng lượng đơn vị thể tích
    
• неподве'шенный вес
— trọng lượng chết (dưới lò xo)
    
• неподрессо'ренный вес
— xem thêm
неподве'шенный вес
    
• нормa'льный полётный вес
— trọng lượng bay bình thường
    
• о'бщий вес
— trọng lượng toàn phần, tổng trọng lượng
    
• объёмный вес
— dung trọng, trọng lượng (theo) thể tích
    
• ориентиро'вочный вес
— trọng lượng phỏng chừng
    
• относи'тельный вес
— tỷ trọng tương đối
    
• первоначa'льный вес
— trọng lượng ban đầu
    
• пого'нный вес
— trọng lượng (theo) đơn vị dài
    
• подве'шенный вес
— trọng lượng sống (trên lò xo)
    
• подрессо'ренный вес
— xem thêm
подве'шенный вес
    
• постоя'нный вес
— trọng lượng không đổi
    
• приведённый вес
— trọng lượng quy đổi
    
• пусто'й вес
— trọng lượng bản thân, tự trọng
    
• раздели'тельный уде'льный вес
m. tỷ trọng phân tuyền
    
• расчётный вес
— trọng lượng tính toán
    
• со'бственный вес
— trọng lượng bản thân, tự trọng
    
• соедини'тельный вес
— trọng lượng hóa hợp
    
• спусково'й вес
— trọng lượng hạ thuỷ
    
• сухо'й вес
— trọng lượng khô
    
• сцепно'й вес
vt. trọng lượng bám, trọng lượng kéo
    
• сыро'й вес
— trọng lượng (ở trạng thái) ẩm
    
• торго'вый вес
— trọng lượng (dùng trong) thương nghiệp
    
• уде'льный вес
— trọng lượng riêng, tỉ trọng
    
• части'чный вес
— trọng lượng tĩnh, trọng lượng trừ bì
    
• чёрный вес
— trọng lượng thô, trọng lượng cả bì
    
• чи'стый вес
— trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì
    
• эквивале'нтный вес
— đương lượng
    
• эквимолекуля'рный вес
— đương lượng phân tử
    
• вес бру'тто
— trọng lượng thô, trọng lượng cả bì
    
• вес едини'цы
— trọng lượng đơn vị
    
• вес не'тто
— trọng lượng tinh, trọng lượng trừ bì
    
• вес порожняко'м
— trọng lượng không tải
    
• вес пу'стого самолёта
— trọng lượng bản thân máy bay
    
• вес сa'дки
— trọng lượng mẻ, lượng chất vào
    
• вес состa'ва
— trọng lượng đoàn tàu
    
• вес тa'ры
— trọng lượng bì(xe cộ)
    
• вес в упако'вке
— trọng lượng cả bì

вес


   trọng lượng
    
• боевой вес — trọng lượng chiến đấu

    
• взлетный вес — trọng lượng cất cánh

    
• минимальный взлетный вес — trọng lượng cất cánh tối thiểu

    
• нормальный посадочный вес — trọng tải hạ cánh bình thường

    
• общий полетный вес — tổng trọng lượng chuyến bay

    
• относительный вес заряда — trọng lượng tương đối của liều nổ

    
• относительный вес снаряда — trọng lượng tương đối của đầu đạn

    
• полетный вес — trọng lượng bay

    
• посадочный вес — trọng lượng hạ cánh

    
• стартовый вес — trọng lượng phóng

    
• стартовый вес реактивного снаряда — trọng lượng phóng của đầu đạn phản lực

    
• вес артиллерийской системы в походном положении — trọng lượng tổ hợp pháo ở tư thế hành quân

    
• вес боевого заряда — trọng lượng liều phóng, trọng lượng liều chiến đấu

    
• вес боевой машины — trọng lượng xe chiến đấu

    
• вес бомбовой нагрузки — trọng lượng mang bom

    
• вес бронетранспортера — trọng lượng xe bọc thép vận tải

    
• вес в боевом положении — trọng lượng ở thế chiến đấu

    
• вес в готовом виде — trọng lượng ở trạng thái sẵn sàng

    
• вес в походном положении — trọng lượng ở thế hành quân

    
• вес выстрела — trọng lượng phát bắn

    
• вес выстрела в окончательно снаряженном виде — trọng lượng phát bắn ở dạng lắp ráp hoàn chỉnh

    
• вес залпа — trọng lượng của giàn phóng

    
• вес заправки топлива — trọng lượng tiếp nhiên liệu

    
• вес заряда — trọng lượng liều

    
• вес заряда BB — trọng lượng liều nổ

    
• вес летательного аппарата — trọng lượng thiết bị bay

    
• вес мин с упаковкой — trọng lượng mìn kể cả bao bì

    
• вес неснаряженного снаряда — trọng lượng đầu đạn chưa lấp đủ

    
• вес орудия — trọng lượng pháo

    
• вес орудия в боевом положении — trọng lượng pháo ở thế chiến đấu

    
• вес патрона — trọng lượng viên đạn

    
• вес передаточного заряда — trọng lượng liều dẫn nổ

    
• вес при испытаниях — trọng lượng khi thử nghiệm

    
• вес пули — trọng lượng viên đạn

    
• вес пуль, выпускаемых в единицу времени — trọng lượng viên đạn được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

    
• вес пучки — trọng lượng túi liều nổ

    
• вес ракеты — trọng lượng tên lửa

    
• вес снаряда — trọng lượng đầu đạn [pháo]

    
• вес снаряженного снаряда — trọng lượng đầu đạn lấp đủ

    
• вес ступени — (tl) trọng lượng tầng

вес


   trọng lượng
    
• абсолютно-сухой
— trọng lượng khô tuyệt đối
    
• абсолютный вес
— trọng lượng tuyệt đối
    
• атомный вес
— nguyên tử lượng
    
• валовой вес
— trọng lượng cả bì
    
• воздушносухой вес
— trọng lượng hong khô
    
• высушенный вес
— trọng lượng sấy khô
    
• добавочный вес
— trọng lượng phụ thêm
    
• живой вес
— trọng lượng tươi
    
• зелёный вес
— trọng lượng xanh
    
• избыточный вес
— trọng lượng dư, trọng lượng thừa
    
• индивидуальный вес
— trọng lượng cá thể
    
• исходный вес
— trọng lượng ban đầu
    
• литровый вес
— trọng lượng dung tích
    
• молекулярная вес
— phân tử lượng
    
• натурный вес
— trọng lượng tự nhiên, trọng lượng nguyên
    
• общий вес
— tổng lượng, trọng lượng chung
    
• объёмный вес
— dung tích
    
• парной вес
— trọng lượng tươi
    
• полезный вес
— trọng lượng có ích
    
• свежий вес
— trọng lượng tươi
    
• собственный вес
— trọng lượng riêng
    
• сухой вес
— trọng lượng khô
    
• сырой вес
— trọng lượng tươi
    
• убойный вес
— trọng lượng mổ thịt, cân móc hàm
    
• удельный вес
— tỷ trọng
    
• чистый вес
— trọng lượng trừ bì, trọng lượng tinh
    
• эквивалентный вес
— đương lượng
    
• вес тела
— thể trọng

вес

ВЕС -а (-у), м. 1. (мн. -а, -ов). Количество вещества, определяемое мерой массы (в 1 знач.). В. товара. Весом в один килограмм. Продать на в. или (прост.) с весу (взвесив). Борец тяжёлого веса. На в. золота ценить чтo-н. (перен.: очень высоко). 2. Влияние, авторитет. Руководитель с большим весом. * На весу - в висячем положении. II прил. весовой, -ая, -ое (к 1 знач.; спец.). Весовые категории борцов.

вес сущ. неодуш. муж.р. вес 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.вecвeca
род.п.вecaвecoв
твор.п.вecoмвecaми
вин.п.вecвeca
дат.п.вecувecaм
предл.п.вece, вecувecax

+ Usage: Чистый вес посылки - пять кило. У некоторых собак уши от природы стоячие и заострённые, у других, например гончих, они висят из-за своей длины и веса. Пираньи могут достигать длины в 60 см и веса до килограмма.

+ Thesaurus

Synonymsпрестиж авторитет авторитетность важность значение достоинство

Derivatives - participleвесивший весящий

Derivatives - adjectiveвесовой

Derivatives - verbвесить