внося
(внос|и́ть) несов. 4c ► (В в В) (внутрь) đưa… vào, mang… vào, đem… vào
• он внёс чемода́н в ваго́н nó mang (xách) va-li vào trong toa • он внёс ребёнка в ко́мнату nó bế trẻ con vào trong phòng • ра́неных ~и́ли на носи́лках người ta khiêng những người bị thương trên cáng • она́ внесла́ блю́до с фру́ктами chị ấy bưng mâm hoa quả vào ► (В) (делать взнос) nộp
► (В) (включать, вписывать) ghi vào, đưa vào
• внести́ попра́вку в текст chỉnh lý (sửa chữa) văn bản • ~ кого́-л. в спи́сок ghi ai vào danh sách, đưa ai vào bảng kê • ~ но́вые усло́вия в до́гово́р đưa những điều khoản mới vào hợp đồng ► (В) (представлять, предлагать) đưa ra, đưa, nêu, trình
• ~ законопрое́кт đưa ra dự luật • ~ что́-л. на рассмотре́ние кого́-л. đưa (trình) cái gì cho ai xem xét • ~ предложе́ние đề nghị ► (В в В)
перен. (вызывать, приносить с собой) đem đến, đem lại, gây ra, gây nên, làm cho; (прибавлять к имеющемуся) đem vào, đưa vào, góp vào
• ~ ра́дость đem sự vui mừng đến • ~ разложе́ние làm tan rã, làm mất tinh thần • ~ смяте́ние gây rối, làm rối loạn, làm hoang mang • ~ раздо́р gây mối bất hòa • ~ оживле́ние làm sôi nổi lên • ~ не́что но́вое во что́-л. đem lại cái gì mới vào việc gì • ~ свой вклад во что́-л. góp phần (góp sức) mình vào việc gì • ~ я́сность во что́-л. làm sáng tỏ điều gì