воздействие
° возд́ействие с. 7a- [sự] tác dụng, tác động, ảnh hưởng
- оќазывать мор́альное ~ на коѓо-л. tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
- огнев́ое ~ воен. [sự] tá động bằng hỏa lực
воздействие
(возде'йствие) с. 7a ► (sự) tác dụng, tác động, ảnh hưởng
• ока'зывать мора'льное ~ на кого'-л. tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai • огнево'е ~ воен. (sự) tá động bằng hỏa lực (Kỹ thuật)
(возде'йствие) ► sự tác động, sự tác dụng, sự ảnh hưởng, sự phản ứng; khống chế
• вне'шнее ~ sự ảnh hưởng bên ngoài • гидродинами'ческое ~ sự tác dụng thủy động • дополни'тельное ~ phụ tải tăng thêm • силово'е ~ phụ tải động lực (Y học)
(возде'йствие) ► (sự) tác động
воздействие
(возде'йствие) ► sự tác động, sự tác dụng, sự ảnh hưởng, sự phản ứng; khống chế
• вне'шнее воздействие — sự ảnh hưởng bên ngoài
• гидродинами'ческое воздействие — sự tác dụng thủy động
• дополни'тельное воздействие — phụ tải tăng thêm
• силово'е воздействие — phụ tải động lực
воздействие
► sự tác động, sự tác dụng; sự ảnh hưởng; sự phản ứng; sự khống chế
• биологическое воздействие — sự phản ứng sinh học, sự tác động sinh học
• дальнее огневое воздействие — sự khống chế bằng hỏa lực tầm xa
• массированное огневое воздействие — sự khống chế bằng hỏa lực cấp tập
• моральное воздействие — sự tác động tinh thần
• огневое воздействие — sự khống chế bằng hỏa lực
• оптическое воздействие — sự tác động quang học
• суммарное воздействие ОВ — tổng tác động của chất độc, sự tác động tổng hợp của chất độc
• воздействие антенны — tác dụng của anten
• воздействие взрыва — sự tác động của nổ
• воздействие воздуха (на тело) в полете — sự tác động của không khí lên vật khi bay
• воздействие на тыл противника — sự tác động vào hậu phương địch
• воздействие на цель — sự tác động vào mục tiêu
• воздействие химического оружия — tác dụng của vũ khí hóa học
воздействие
► tác động
• взаимное воздействие — tác động tương hỗ
• внешнее воздействие — tác động bên ngoài
• двойное воздействие — tác động kép
• комбинированное воздействие — tác động phối hợp
• механическое воздействие — tác động cơ học
• непосредственное воздействие — tác động trực tiếp
• омоложивающее воздействие — tác động (làm) trẻ lại
• повторное воздействие — tác động lặp lại
• психическое воздействие — tác động tâm thần
• термическое воздействие — tác động nhiệt
• тотальное воздействие — tác động toàn diện
• фармакологическое воздействие — tác động dược lý
• фотопериодическое воздействие — tác động chu kỳ sáng
• химическое воздействие — tác động hóa học
• холодильное воздействие — tác động đông lạnh
• хроническое воздействие — tác động trường diễn