вывоз

° в́ывоз м. 1a
  • (действие) [sự] chở ra, đưa ra, xuất khẩu, xuất cảng, xuất biên
  • эк. (вывозимые товары) [khối lượng] hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng, hàng xuất biên, hàng xuất

вывоз


 
(вы'воз)
м. 1a
   (действие) (sự) chở ra, đưa ra, xuất khẩu, xuất cảng, xuất biên
   эк. (вывозимые товары) (khối lượng) hàng xuất khẩu, hàng xuất cảng, hàng xuất biên, hàng xuất
 (Kỹ thuật)
(вы'воз)

   sự chuyển đi, sự xuất khẩu

вывоз


 
(вы'воз)

   sự chuyển đi, sự xuất khẩu

вывоз


   sự chở ra, sự đưa ra
    
• вывоз материальных средств — chuyển phương tiện vật chất ra, chở khí tài ra

    
• вывоз раненых с поля боя — chở thương binh ra khỏi chiến trường


вывоз

ВЫВОЗ , ВЫВОЗИТЬ см. вывезти.

вывоз сущ. неодуш. муж.р. вы-воз 

Forms
ед.ч.мн.ч.
им.п.вывoзвывoзы
род.п.вывoзaвывoзoв
твор.п.вывoзoмвывoзaми
вин.п.вывoзвывoзы
дат.п.вывoзувывoзaм
предл.п.вывoзeвывoзax

+ Thesaurus

Synonymsэкспорт

Derivatives - participleвывозимый вывезенный вывозивший вывозящий вывезший

Derivatives - adjectiveвывозной

Derivatives - verbвывозить вывезти вывозиться