выделение
° выдел́ени|е с. 7a- (организационное) [sự] tách ra, phân ra
- (средств) [sự] cấp, trích tiền
- физ. [sự] thoát ra; физиол. [sự] tiết ra, bài tiết
- ~ ѓаза [sự] thoát khí
- ~ ос́адка [sự] kết tủa
выделение
(выделе'ни|е) с. 7a ► (организационное) (sự) tách ra, phân ra
► (средств) (sự) cấp, trích tiền
► физ. (sự) thoát ra;
физиол. (sự) tiết ra, bài tiết
• ~ га'за (sự) thoát khí • ~ оса'дка (sự) kết tủa ► мн.: ~я chất bài tiết
• гно'йные ~я mủ (Kỹ thuật)
(выделе'ние) ► sự tách, sự chiết; sự thoát; (chất, vật) chiết ra
► sv. sự tiết, chất bài tiết
• внеза'пное ~ га'за sự thoát khí đột ngột • вре'дное ~ sự thoát khí độc • графи'тное ~ sự tách grafit, sự chiết ra grafit • гру'бое ~ sự tách thô, sự chiết thô • ликвацио'нное ~ lk. sự tách lệch, sự thiên tích • непреры'вное ~ га'за sự thoát khí liên tục • обыкнове'нное ~ га'за sự thoát khí bình thường • преждевре'менное ~ lk. sự tách quá sớm • ру'дное ~ sự tách quặng • ~ амплиту'д vtđ sự chọn lọc theo độ biên • ~ и'мпульсов vtđ sự tách xung • ~ па'ра sự xả hơi nước • ~ се'ры lk. sự khử lưu huỳnh • ~ тепла' sự tỏa nhiệt • ~ частоты' sự tách tần số (Y học)
(выделе'ние) ► tiết, bài tiết
выделение
(выделе'ние) ► sự tách, sự chiết; sự thoát; (chất, vật) chiết ra
► sv. sự tiết, chất bài tiết
• внезa'пное выделение гa'за — sự thoát khí đột ngột
• вре'дное выделение — sự thoát khí độc
• графи'тное выделение — sự tách grafit, sự chiết ra grafit
• гру'бое выделение — sự tách thô, sự chiết thô
• ликвацио'нное выделение —
lk. sự tách lệch, sự thiên tích
• непреры'вное выделение гa'за — sự thoát khí liên tục
• обыкнове'нное выделение гa'за — sự thoát khí bình thường
• преждевре'менное выделение —
lk. sự tách quá sớm
• ру'дное выделение — sự tách quặng
• выделение амплиту'д —
vtđ. sự chọn lọc theo độ biên
• выделение и'мпульсов —
vtđ. sự tách xung
• выделение пa'ра — sự xả hơi nước
• выделение се'ры —
lk. sự khử lưu huỳnh
• выделение теплa' — sự tỏa nhiệt
• выделение частоты' — sự tách tần số
выделение
► sự tách, sự chiết xuất, sự giải thoát; rút [ra], điều [ra], phân công, cắt cử
• выделение информации — sự tách thông tin
• выделение “масла” из боезапаса — sự tách dầu mỡ ra khỏi đạn dược; sự lau sạch dầu mỡ trên đạn dược
• выделение ложных целей — sự phóng các mục tiêu giả; sự tách mục tiêu giả
• выделение резервов — sự điều lực lượng dự bị ra
• выделение сигнала цели на общем фоне — sự tách tín hiệu mục tiêu trên nén chung
• выделение сигнала цели на фоне шума — sự tách tín hiệu mục tiêu trên nền tạp âm
• выделение сил и средств — rút lực lượng và phương tiện ra
• выделение цели [целей] — tách khỏi mục tiêu
выделение
► sự tiết, sự bài tiết; chất tiết; sự phân ly
• гуморально-химическое выделение — sự tiết thể dịch hóa học
• корневое выделение — sự tiết ra rễ
• нервнорефлекторное выделение — sự tiết phản xạ thần kinh
• выделение воды — sự tiết nước
• выделение железы — sự tiết của tuyến
• выделение молока — sự tiết sữa
• выделение тепла — sự sinh nhiệt
выделение
► sự tách ra