вызов
° в́ызов м.- [sự] gọi đến, đòi đến; (приглашение) [sự] mời đến
- ~ сќорой п́омощи [sự] gọi xe cấp cứu
- ~ на бис [sự] vỗ tay yêu cầu diễn lại
- ход́ить на ~ы (о враче) đi thăm bệnh theo lời mời
- (повестка и т. п.) [tờ, tấm] giấy gọi, trát đòi; (приглашение) [tờ, tấm] giấy mời, thiếp mời
- получ́ить ~ в суд nhận giấy gọi (trát đòi) ra tòa
- (на соревнование, борьбу) [sự, lời] thách, thách thức
- бр́осить ком́у-л. ~ thách thức ai
- прин́ять ~ nhận lời thách [thức]
- с ~ом (сказать и т. п.) một cách khiêu khích, có vẻ gây chuyện
вызов
(вы'зов) м. ► (sự) gọi đến, đòi đến; (приглашение) (sự) mời đến
• ~ ско'рой по'мощи (sự) gọi xe cấp cứu • ~ на бис (sự) vỗ tay yêu cầu diễn lại • ходи'ть на ~ы (о враче) đi thăm bệnh theo lời mời ► (повестка
и т. п.) (tờ, tấm) giấy gọi, trát đòi; (приглашение) (tờ, tấm) giấy mời, thiếp mời
• получи'ть ~ в суд nhận giấy gọi (trát đòi) ra tòa ► (на соревнование, борьбу) (sự, lời) thách, thách thức
• бро'сить кому'-л. ~ thách thức ai • приня'ть ~ nhận lời thách (thức) • с ~ом (сказать и т. п.) một cách khiêu khích, có vẻ gây chuyện (Kỹ thuật)
(вы'зов) ► đt. sự gọi, sự báo chuông
• ко'довый ~ sự gọi bằng mã • междугоро'дный ~ sự gọi liên tỉnh, sự gọi liên thị
вызов
(вы'зов) ► đt. sự gọi, sự báo chuông
• ко'довый вызов — sự gọi bằng mã
• междугоро'дный вызов — sự gọi liên tỉnh, sự gọi liên thị
вызов
► sự gọi, sự gọi đến; yêu cầu, triệu tập
• давать вызов — gọi, hiệu triệu, triệu tập;
• по вызовy — theo yêu cầu
• аварийный вызов — sự gọi cứu hộ
• кодовый вызов — sự gọi bằng mật mã
• ложный вызов — (ttll) sự gọi giả
• общий вызов — sự triệu tập chung
• срочный вызов — sự gọi bắn khẩn cấp, yêu cầu hỏa lực khẩn cấp
• экстренный вызов — sự gọi khẩn cấp; sự triệu tập khẩn cấp
• вызов больных [к врачу] — yêu cầu người ốm đi khám
• вызов караула — gọi lính gác ra, gọi gác
• вызов личного состава — triệu tập đội ngũ cán bộ sĩ quan của đơn vị
• вызов огня — gọi bắn, yêu cầu hỏa lực
• вызов огня артиллерии — gọi hỏa lực pháo binh, yêu cầu hỏa lực pháo binh
• вызов огня на себя — yêu cầu hỏa lực chi viện cho mình
• вызов сосредоточенного огня — gọi hỏa lực tập trung chi viện, yêu cầu chi viện hỏa lực tập trung