вызывая
(вызыв|а́ть) несов. 1 ► gọi… đến, đòi… đến; (приглашать) mời… đến
• ~ врача́ gọi bác sĩ đến • ~ ско́рую по́мощь gọi xe cấp cứu • вы меня́ ~а́ли?anh gọi (mời) tôi đến à? • ~ кого́-л. в суд gọi (đòi) ai ra tòa • ~ по спи́ску điểm danh, gọi tên theo danh sách • ~ кого́-л. по телефо́ну gọi ai bằng điện thoại • ~ актёра vỗ tay yêu cầu nghệ sĩ diễn lại ► (В на В) (на состязание) thách, thách thức
• ~ кого́-л. на соцсоревнова́ние thách thức ai thi đua xã hội chủ nghĩa ► (В на В, В + инф.) (побуждать) làm cho, khiến (cho)
• ~ кого́-л. на открове́нность khiến cho ai nói cởi mở • ~ кого́-л. на разгово́р bắt chuyện (gợi chuyện) với ai ► (В) (быть причиной) làm cho, gây, khêu gợi, kích thích, gợi
• ~ заде́ржку làm đình trệ, gây ra sự ngừng trệ • ~ аппети́т làm ngon miệng • ~ кровотече́ние làm chảy máu • ~ рво́ту làm buồn nôn, gây nôn • ~ смех làm bật cười • ~ улы́бку làm mỉm cười • ~ гнев gây nên sự phẫn nộ, khêu gợi lòng căm phẫn • ~ воспомина́ния làm hồi tưởng • ~ мы́сли gợi ý • ~ сомне́ния gây sự ngờ vực, làm nghi ngờ • ~ большо́й интере́с làm quan tâm nhiều đến