гангрена

° гангр́ена ж. 1a‚мед.
  • [bệnh] hoại thư

гангрена


 
(гангре'на)
ж. 1a
   (bệnh) hoại thư
 (Y học)
(гангре'на)

   hoại thư
    • анаэро'бная ~ hoại thư kị khí
    • вла'жная ~ gangranea humida hoại thư ướt
    • га'зовая ~ hoại thư sinh hơi
    • зано'сная ~ hoại thư ngoại lai
    • инфекцио'нная ~ hoại thư nhiễm trùng
    • ~ ко'жи gangraena cutis hoại thư da
    • ~ легких gangranea pulmorum hoại thư phổi
    • ме'стная ~ hoại thư cục bộ
    • самороизво'льная спонта'нная ~ gangraena spontanea hoại thư tự phát
    • симметри'чная ~ hoại thư đối xứng
    • симметри'чная суха'я ~ hoại thư khô đối xứng (bệnh Reynaud_Rayno)
    • ста'рческая суха'я ~ hoại thư khô người già
    • травмати'ческая ~ hoại thư chấn thương
    • тромботи'ческая ~ hoại thư nghẽn mạch
    • тропи'ческая гни'лостная ~ hoại thư thối nhiệt đới
    • ювени'льная ~ hoại thư người trẻ

гангрена


   bệnh hoại thư

гангрена

ГАНГРЕНА -ы, ж. Омертвение тканей с последующим присоединением инфекции. Газовая г. (сопровождающаяся образованием газов). 11 прил. гангренозный, -ая, -ое.