Từ điển Nga Việt
"гангрена"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
гангрена
° гангр́ена ж. 1a‚мед.
[bệnh] hoại thư
гангрена
(гангре'на)
ж.
1a
►
(bệnh) hoại thư
(Y học)
(гангре'на)
►
hoại thư
• анаэро'бная ~ hoại thư kị khí
• вла'жная ~ gangranea humida hoại thư ướt
• га'зовая ~ hoại thư sinh hơi
• зано'сная ~ hoại thư ngoại lai
• инфекцио'нная ~ hoại thư nhiễm trùng
• ~ ко'жи gangraena cutis hoại thư da
• ~ легких gangranea pulmorum hoại thư phổi
• ме'стная ~ hoại thư cục bộ
• самороизво'льная спонта'нная ~ gangraena spontanea hoại thư tự phát
• симметри'чная ~ hoại thư đối xứng
• симметри'чная суха'я ~ hoại thư khô đối xứng (bệnh Reynaud_Rayno)
• ста'рческая суха'я ~ hoại thư khô người già
• травмати'ческая ~ hoại thư chấn thương
• тромботи'ческая ~ hoại thư nghẽn mạch
• тропи'ческая гни'лостная ~ hoại thư thối nhiệt đới
• ювени'льная ~ hoại thư người trẻ
гангрена
►
bệnh hoại thư
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
гангрена
ГАНГР
Е
НА
-ы,
ж.
Омертвение тканей с последующим присоединением инфекции.
Газовая г.
(сопровождающаяся образованием газов). 11
прил.
гангренозный,
-ая, -ое.